Giao tiếp lưu loát với 100 cụm từ vựng tiếng anh thông dụng – Lighter English

Giao tiếp lưu loát với 100 cụm từ vựng tiếng anh thông dụng

Các bạn luôn thắc mắc, làm sao để giao tiếp cho “Tây” hơn? Các bạn biết không, trong giao tiếp thường ngày người nước ngoài rất hay sử dụng các cụm từ trong câu nói của mình, lí do là chúng ngắn gọn nhưng lột tả ý nghĩa đầy đủ thay vì cách diễn đạt dài dòng hoặc các tiếng lóng cùng một số các từ vựng Anh văn thông dụng khác. Có nhiều những từ tiếng Anh thông dụng được vận dụng mỗi ngày nhưng chỉ cần bạn nắm được một số từ vựng tiếng anh thông dụng nhất thì người khác phải “lác mắt” và “trầm trồ” rồi đấy.

100 cụm từ vựng tiếng Anh thông dụng sẽ được chia sẻ ngay dưới bài viết dưới đây nhé:

100 phrasal verbs thông dụng nhất – cụm động từ và những từ thông dụng trong tiếng Anh

Giao tiếp lưu loát với 100 cụm từ vựng tiếng anh thông dụng
Cùng học ngay 100 cụm từ vựng tiếng Anh ngay thôi nào !
  1. Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai
  2. Get in: đi vào
  3. Get off: xuống xe
  4. Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó
  5. Get out: cút ra ngoài
  6. Get rid of s.th: bỏ cái gì đó
  7. Get up: thức dậy
  8. Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
  9. Go around: đi vòng vòng
  10. Go down: giảm, đi xuống
  11. Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
  12. Go on: tiếp tục
  13. Go out: đi ra ngoài, đi chơi
  14. Go up: tăng, đi lên
  15. Grow up: lớn lên
  16. Help s.o out: giúp đỡ ai đó
  17. Hold on: đợi tí
  18. Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy
  19. Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
  20. Let s.o down: làm ai đó thất vọng
  21. Look after s.o: chăm sóc ai đó
  22. Look around: nhìn xung quanh
  23. Look at sth: nhìn cái gì đó
  24. Look down on s.o: khinh thường ai đó
  25. Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
  26. Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
  27. Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
  28. Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
  29. Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
  30. Tell s.o off: la rầy ai đó, nói với ai đó với một thái độ bực tức, khó chịu
  31. Turn around: quay đầu lại
  32. Turn down: vặn nhỏ lại
  33. Turn off: tắt
  34. Turn on: mở
  35. Turn up: vặn lớn lên
  36. Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó
  37. Wake sb up: đánh thức ai dậy
  38. Wake up: (tự) thức dậy
  39. Warm up: khởi động
  40. Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn) 
  41. Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
  42. Work s.th out: suy ra được cái gì đó
  43. At any cost: bằng bất cứ giá nào
  44. Get by: xoay sở để sống
  45. Pull through: thành công trong việc làm một cái gì đó
  46. Sort out: tách, lọc và sắp xếp một cái gì đó theo các thuộc tính
  47. Try out for s.t: cạnh tranh vì cái gì đó
  48. Get there: đạt được mục tiêu
  49. Be lost for words: quá ngạc nhiên đến mức không nói được lời nào
  50. Get across: thành công trong việc truyền đạt
  51. Dwell on: suy nghĩ nhiều và nói nhiều về điều gì đó
  52. Prevail on (s.b to do s.t): thuyết phục ai đó làm điều gì
  53. Deal s.t out: chia sẻ một cái gì đó giữa một nhóm người
  54. Make a bargain: mặc cả
  55. Shop around: tham khảo giá cả
  56. Head back: bắt đầu quay lại một nơi nào đó
  57. Come up: được đề cập hoặc thảo luận
  58. Run into s.t: trải nghiệm thử thách
  59. At random: ngẫu nhiên
  60. The best of luck: chúc may mắn
  61. Stand on s.b’s own (two) feet: tự lập
  62. As easy as pie: rất dễ dàng
  63. Fall in love with s.o: yêu một ai đó
  64. Blaze a trail: đi tiên phong một xu hướng nào đó (để mọi người noi theo)
  65. An arm and a leg: đắt như vàng, cực kì đắt đỏ, vô giá
  66. Get into s.t: hứng thú với điều gì
  67. Clock off: đánh dấu thời gian mà bạn rời chỗ làm
  68. Hit the sack: đi ngủ
  69. Cut corners: làm qua quýt để tiết kiệm tiền bạc
  70. Pick s.o up: đón ai đó
  71. Drop s.o off: thả ai đó xuống xe
  72. Settle down: an cư lạc nghiệp
  73. Take s.o down: trấn an, thuyết phục ai đó
  74. Keep s.o company: ở bên cạnh một ai đó
  75. Break down: mất khả năng kiểm soát cảm xúc
  76. Act your age: cư xử một cách phù hợp
  77. Wrap s.o in cotton wool: bảo bọc ai đó quá mức
  78. On the go: bận rộn
  79. At your mother’s knee: khi bạn còn rất nhỏ
  80. To the fullest: đạt tới mức trọn vẹn
  81. Strike up: bắt đầu một tình bạn, mối quan hệ
  82. Ask (s.b) out: mời ai đó đi chơi, nhất là trong quan hệ tình cảm 
  83. Bring s.o down: khiến một ai đó thất bại hay mất quyền lực
  84. Love child: đứa trẻ được sinh ra mà cha mẹ không kết hôn
  85. Play the fool: cư xử một cách ngu ngốc, khiến người khác thấy buồn cười
  86. Fess up: thừa nhận việc sai trái của mình
  87. Fall out with s.b: cãi nhau, xích mích
  88. Cheer s.o up: hân hoan, vui vẻ
  89. Stormy relationship: có nhiều tranh cãi và bất đồng
  90. See eye to eye with s.o: đồng tình với ai đó
  91. From the bottom of one’s heart: 1 cách chân thành từ tận đáy lòng
  92. Dress up: ăn mặc sang trọng, lịch sự
  93. Make it: thành công trong sự nghiệp
  94. Switch off: dừng nghĩ đến, chú ý đến việc gì đó
  95. All things considered: xem xét cẩn thận từng yếu tố của vấn đề
  96. A rule of thumb: quy tắc, ước đoán theo kinh nghiệm
  97. At the loss: không biết phải nói hay làm gì
  98. Close out: bán với giả rẻ mạt để thanh toán nhanh chóng
  99. Of the charts: ở đẳng cấp cao
  100. Put a sock in it: yêu cầu ai đó im lặng

Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng khác

100 cụm từ vựng tiếng Anh thông dụng phía trên có thể là các cụm động từ (phrasal verb) hoặc thành ngữ (idiom), ngoài ra mình cũng sẽ cung cấp thêm các từ thông dụng trong tiếng Anh khác mà người bản xứ cũng rất hay sử dụng:

Giao tiếp lưu loát với 100 cụm từ vựng tiếng anh thông dụng

Những từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất – chủ đề everyday activities (hoạt động thường ngày)

  1. Go to the gym: đi tập gym
  2. Have / take a shower: đi tắm
  3. Wash the dishes: rửa chén
  4. Walk to school: đi học, đến trường
  5. Have breakfast / lunch / dinner: ăn sáng/trưa/tối
  6. Go to bed: đi ngủ
  7. Listen to music: nghe nhạc
  8. Watch TV / television: xem TV
  9. Do my homework: làm bài tập ở nhà
  10. Cook dinner: nấu ăn tối

Các từ tiếng Anh thông dụng nhất – chủ đề shopping (mua sắm):

  1. Give change: thối tiền lẻ
  2. Expensive: đắt đỏ
  3. Go shopping: mua sắm
  4. On office offer: giảm giá
  5. On sale: giảm giá, khuyến mãi
  6. Promotional campaign: chiến dịch khuyến mãi
  7. Second hand: hàng đã qua sử dụng
  8. Retail customer: khách lẻ

Bạn là người đam mê thời trang, phụ kiện ? Bạn có phải là 1 tín đồ thời trang ? TẤT TẦN TẬT các từ vựng về thời trang đều được tổng hợp ngay tại bài viết: KHÁM PHÁ NGAY BỘ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỜI TRANG BẮT “TREND” CỰC NHANH !!!

Một số từ tiếng Anh thông dụng – chủ đề feelings and emotions (cảm xúc):

  1. Frightened: hoảng sợ
  2. Upset: bị làm phiền, khó chịu
  3. Embarrased: bối rối
  4. Nervous: lo lắng
  5. Motivated: đầy động lực
  6. Depressed: trầm cảm
  7. Frustrated: nản lòng, nản chí
  8. Confused: lúng túng, bối rối
  9. Shy: ngại ngùng
  10. Surprised: ngạc nhiên

Có nhiều cách để diễn tả cảm xúc nhưng bạn không biết cách mô tả chúng bằng tiếng Anh như thế nào ? Hãy đến với bài viết TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH

Các từ vựng thông dụng – chủ đề Christmas (giáng sinh): 

  1. Christmas tree: cây thông giáng sinh
  2. Fairy lights: dây đèn
  3. Snowman: người tuyết
  4. Father Christmas: ông già Noel
  5. Gingerbread: bánh gừng
  6. Carol: bài hát mừng vào lễ giáng sinh
  7. Mistletoe: nhánh tầm gửi
  8. Angel: thiên thần
  9. Reindeer: con tuần lộc
  10. candy cane: kẹo hình cây gậy

Kết thúc chia sẻ với hàng loạt những từ ngữ tiếng Anh thông dụng mà các bạn có thể chia ra học mỗi ngày khoảng 10 từ vựng với các từ tiếng Anh thông dụng này.

Các bạn có thể tự tìm hiểu thêm các từ vựng thông dụng khác theo nhiều chủ đề khác nhau để bổ sung kiến thức và chỉ cần có cơ hội, các bạn hãy “bung lụa” hết những gì đã được học với người nước ngoài xem, chắc chắn họ sẽ trầm trồ và đánh giá cao bạn, cũng như giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn. Hãy bắt tay học ngay những từ vựng tiếng Anh thông dụng này nhé.

 

Bình luận facebook