Cùng học 100 tính từ tiếng Anh thông dụng ngay thôi nào ! – Lighter English

Cùng học 100 tính từ tiếng Anh thông dụng ngay thôi nào !

Để có thể sử dụng tiếng Anh thành thạo trong giao tiếp cũng như văn viết, bạn cần có một lượng kha khá từ vựng Anh văn thông dụng bao gồm cả danh từ, động từ, tính từ.

Nhiều lúc bạn rất muốn mô tả được đa dạng các đặc điểm của con người, sự vật, sự việc nhưng lại bị bí từ, không biết cách diễn tả như thế nào trong tiếng Anh? Vậy thì trong bài viết này, Lighter English sẽ chia sẻ tới các bạn 100 Tính từ tiếng Anh thông dụng. Nắm trong tay các từ tiếng Anh thông dụng nhất này, các bạn sẽ dễ dàng diễn tả được ý mình hơn trong khi sử dụng tiếng Anh lắm đấy!

Cùng tìm hiểu thôi nào.

1. Các tính từ mô tả đặc điểm, tính cách con người

Cùng học 100 tính từ tiếng Anh thông dụng ngay thôi nào !
Những tính từ mô tả những trạng thái và tính cách con người

Trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày, trong các cuộc hội thoại, trao đổi mà chúng ta vẫn thường thực hiện, chắc chắn chúng tay hay đề cập đến các đặc điểm, tính cách con người đúng không nào. 40 tính từ mà Lighter đưa ra dưới đây sẽ giúp các bạn có thêm những từ vựng thông dụng đấy.

  1. Brave /breɪv/ Can đảm
  2. Careful /ˈkeəfl/ Cẩn thận
  3. Creative /kriˈeɪtɪv/ Sáng tạo
  4. Dependable or Reliable /dɪˈpendəbl/or /rɪˈlaɪəbl/ Đáng tin cậy
  5. Responsible /rɪˈspɒnsəbl/ Có trách nhiệm
  6. Easy-going /rɪˈspɒnsəbl/ Dễ tính
  7. Friendly /ˈfrendli/ Thân thiện
  8. Enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ Hăng hái, nhiệt tình
  9. Funny /ˈfʌni/ Vui vẻ
  10. Generous /ˈdʒenərəs/ Hào phóng
  11. Hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
  12. Extroverted /ˈekstrəvɜːtɪd/ Hướng ngoại
  13. Introverted /ˈɪntrəvɜːtɪd/ Hướng nội
  14. Kind /kaɪnd/ Tốt bụng
  15. Outgoing /ˌaʊtˈɡəʊɪŋ/ Cởi mở
  16. Polite /pəˈlaɪt/ Lịch sự
  17. Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ Thông minh
  18. Sociable /ˈsəʊʃəbl/ Hòa đồng
  19. Imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Giàu trí tưởng tượng
  20. Observant /əbˈzɜːvənt/ Tinh ý
  21. Optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ Lạc quan
  22. Sincere /sɪnˈsɪə(r)/ Thành thật
  23. Understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/ Hiểu biết, thấu hiểu
  24. Faithful /ˈfeɪθfl/ Chung thủy
  25. Talkative /ˈtɔːkətɪv/ Nói nhiều
  26. Gentle /ˈdʒentl/ Nhẹ nhàng
  27. Humorous /ˈhjuːmərəs/ Hài hước
  28. Honest /ˈɒnɪst/ Thành thật, thật lòng
  29. Loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành
  30. Patient /ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn
  31. Talented /ˈtæləntɪd/ Tài năng, có tài
  32. Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Có nhiều tham vọng
  33. Cautious /ˈkɔːʃəs/ Thận trọng
  34. Serious /ˈsɪəriəs/ Nghiêm túc
  35. Confident /ˈkɒnfɪdənt/ Tự tin
  36. Lazy /ˈleɪzi/ Lười biếng
  37. Mean /miːn/ Keo kiệt
  38. Shy /ʃaɪ/ Nhút nhát
  39. Pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ Bi quan
  40. Reckless /ˈrekləs/ Liều lĩnh

2. Các tính từ mô tả sự vật, hiện tượng

Các từ tiếng Anh thông dụng tiếp theo là các tính từ mô tả sự vật, hiện tượng mà các bạn hay cần dùng đến khi giao tiếp.

  1. Traditional /trəˈdɪʃənl/ Truyền thống
  2. Unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ Bất bình thường
  3. Suitable /ˈsuːtəbl/ Phù hợp
  4. Dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ Nguy hiểm
  5. Educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ Thuộc giáo dục
  6. Environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Thuộc môi trường
  7. Legal /ˈliːɡl/ Thuộc pháp luật
  8. Global /ˈɡləʊbl/ Toàn cầu
  9. Sufficient /səˈfɪʃnt/ Đủ
  10. Numerous /ˈnjuːmərəs/ Nhiều
  11. Accurate /ˈækjərət/ Chính xác
  12. Relevant /ˈreləvənt/ Có liên quan
  13. Fair /feə(r)/ Công bằng
  14. Similar /ˈsɪmələ(r)/ Tương tự
  15. Useful /ˈjuːsfl/ Hữu ích
  16. Typical /ˈtɪpɪkl/ Điển hình
  17. Rare /reə(r)/ Hiếm
  18. Huge /hjuːdʒ/ Lớn
  19. Nice /naɪs/ Đẹp, tốt
  20. Cheap /tʃiːp/ Rẻ
  21. Expensive /ɪkˈspensɪv/ Đắt
  22. New /njuː/ Mới
  23. Old /əud/
  24. Harmful /ˈhɑːmfl/ Có hại
  25. Difficult /ˈdɪfɪkəlt/ Khó khăn
  26. Various /ˈveəriəs/ Khác, nhiều loại, đa dạng
  27. Basic /ˈbeɪsɪk/ Cơ bản
  28. Popular /ˈpɒpjələ(r)/ Phổ biến
  29. Important /ɪmˈpɔːtnt/ Quan trọng
  30. Different /ˈdɪfrənt/ Khác nhau

3. Các tính từ mô tả trạng thái, cảm xúc, hoàn cảnh của con người

30 từ vựng cuối cùng trong chủ đề 100 tính từ tiếng Anh thông dụng chính là các tính từ mô tả trạng thái, cảm xúc hay hoàn cảnh của con người.

  1. Confident /ˈkɒnfɪdənt/ Tự tin
  2. Conscious /ˈkɒnʃəs/ Có ý thức
  3. Lonely /lɒnli/ Cô đơn
  4. Weak /wiːk/ Yếu
  5. Cheerful /ˈtʃɪəfl/ Hào hứng
  6. Active /ˈæktɪv/ Chủ động
  7. Angry /ˈæŋɡri/ Giận dữ
  8. Glad /ɡlæd/ Vui mừng
  9. Rich /rɪtʃ/ Giàu có
  10. Foolish /ˈfuːlɪʃ/ Ngu ngốc
  11. Busy /ˈbɪzi/ Bận rộn
  12. Clumsy /ˈklʌmzi/ Hậu đậu
  13. Concerned /kənˈsɜːnd/ Lo lắng
  14. Famous /ˈfeɪməs/ Nổi tiếng
  15. Doubtful /ˈdaʊtfl/ Nghi ngờ
  16. Outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ Nổi bật, nổi trội
  17. Sleepy /ˈsliːpi/ Buồn ngủ
  18. Dead /ded/ Đã chết
  19. Critical /ˈkrɪtɪkl/ Chỉ trích
  20. Aware /əˈweə(r)/ Nhận thức
  21. Willing /ˈwɪlɪŋ/ Sẵn sàng
  22. Happy /ˈhæpi/ Vui vẻ
  23. Poor /pɔː(r)/ Người nghèo
  24. Emotional /ɪˈməʊʃənl/ Giàu cảm xúc
  25. Hungry /ˈhʌŋɡri/ Đói
  26. Successful /səkˈsesfl/ Thành công
  27. Pregnant /ˈpreɡnənt/ Mang thai
  28. Strong /strɒŋ/ Mạnh mẽ
  29. Healthy /ˈhelθi/ Khỏe mạnh
  30. Scared /skeəd/ Sợ hãi

>>>>>>>>> KHÁM PHÁ BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CỰC KÌ THÚ VỊ

Cùng học 100 tính từ tiếng Anh thông dụng ngay thôi nào !
Cùng học 100 tính từ tiếng Anh thông dụng ngay thôi nào !

 

Trong số 100 tính từ tiếng Anh thông dụng mà Lighter đã chia sẻ, chắc chắn các bạn đã cảm thấy vô cùng quen thuộc với một số từ vựng tiếng Anh thông dụng trên đây phải không nào. Đối với những từ vựng mà các bạn còn chưa biết hay chưa ghi nhớ thì hãy mau “note” lại, thường xuyên ôn tập lại để vận dụng được thật tốt khi sử dụng tiếng Anh các bạn nhé!

Bạn thường chú trọng, quan tâm tới danh từ, động từ hay tính từ nhưng liệu bạn có biết về trạng từ ? Bạn biết gì về nó ? Cách sử dung nó ra sao ? Bài viết về 100 TRẠNG TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG sẽ giải đáp mọi thắc cho bạn từ A => Z về trạng từ

Mỗi ngày, mỗi ngày, các bạn lại nạp thêm một chút từ vựng thì Lighter tin rằng sau một khoảng thời gian thì các bạn sẽ sở hữu những từ vựng tiếng Anh thông dụng để tự tin làm chủ ngôn ngữ này đấy !

 

 

 

 

 

Bình luận facebook