Tổng hợp 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất – Lighter English

Tổng hợp 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất

Trạng từ trong tiếng Anh (Adverb) là từ loại được dùng để bổ nghĩa cho tính từ, động từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Trong tiếng Anh nói lẫn cả viết, chúng ta đều cần phải nắm rõ cách sử dụng trạng từ và phải thường xuyên trau dồi thêm vốn từ vựng anh văn thông dụng về loại từ này.

Hôm nay Lighter English sẽ chia sẻ đến các bạn 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng, hứa hẹn sẽ giúp các bạn bỏ túi thêm rất nhiều những từ vựng thông dụng để sử dụng hàng ngày đấy!

Sau đây là 7 loại trạng từ thường gặp, với mỗi loại, Lighter gửi đến các bạn một số từ tiếng Anh thông dụng kèm với phiên âm để các bạn luyện tập phát âm. Các bạn nhớ “take note” lại các từ vựng thông dụng dưới đây nhé!

Trạng từ chỉ tần suất

– Diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.

– Được đặt sau động từ “to be” hoặc trước động từ thường.

Always /ˈɔːlweɪz/: Luôn luôn

Usually /ˈjuːʒʊəli/ or Frequently /ˈfriːkwəntli/: Thường xuyên

Often /ˈɒf(ə)n/: Thường

Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/: Thỉnh thoảng

Occasionally /əˈkeɪʒnəli/: Đôi khi

Seldom /ˈsɛldəm/ or Rarely /ˈreəli/: Hiếm khi

Hardly /ˈhɑːdli/: Hầu như không

Never /ˈnɛvə/: Không bao giờ

Trạng từ chỉ thời gian

– Diễn tả thời gian thực hiện hành động.

– Thường được đặt ở cuối câu hoặc đầu câu nếu muốn nhấn mạnh.

Already /ɔːlˈrɛdi/: Đã rồi

Lately /ˈleɪtli/ or Recently /ˈriːsntli/: Gần đây

Still /stɪl/: Vẫn

Finally /ˈfaɪnəli/: Cuối cùng thì

Early /ˈɜːli/: Sớm, ngay từ đầu

Soon /suːn/: Sớm thôi

Tomorrow /təˈmɒrəʊ/: Ngày mai

Now /naʊ/: Ngay bây giờ

Yesterday /ˈjɛstədeɪ/: Hôm qua

Trạng từ chỉ địa điểm, nơi chốn

Tổng hợp 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất

– Diễn tả hành động xảy ra nơi nào, ở đâu.

– Thường được đặt ở cuối câu.

Here /hɪə/: Ở đây

There /ðeə/: Ở kia

Everywhere /ˈɛvrɪweə/: Khắp mọi nơi

Somewhere /ˈsʌmweə/: Một nơi nào đó

Anywhere /ˈɛnɪweə/: Bất kỳ đâu

Nowhere /ˈnəʊweə/: Không ở đâu cả

Nearby /ˈnɪəbaɪ/: Gần đây

Inside /ɪnˈsaɪd/: Bên trong

Outside /ˌaʊtˈsaɪd/: Bên ngoài

Away /əˈweɪ/: Đi khỏi

Trạng từ chỉ cách thức

– Diễn tả cách thức một hành động được thực hiện như thế nào.

– Thường đứng sau động từ hoặc tân ngữ (nếu có) trong câu.

– Đây là loại trạng từ với rất nhiều những từ vựng thông dụng mà chúng ta thường xuyên sử dụng trong tiếng Anh.

Easily /ˈiːzɪli/: Một cách dễ dàng

Angrily /ˈæŋgrɪli/: Một cách tức giận

Accurately /ˈækjʊrɪtli/ or Exactly /ɪɡˈzæktli/: Một cách chính xác

Carefully /ˈkeəfli/: Một cách cẩn thận

Professionally /prəˈfɛʃnəli/: Một cách chuyên nghiệp

Happily /ˈhæpɪli/: Một cách vui vẻ

Lazily /ˈleɪzɪli/: Một cách lười biếng

Beautifully /ˈbjuːtəfʊli: Một cách đẹp đẽ

Bravely /ˈbreɪvli/: Một cách dũng cảm

Loudly /ˈlaʊdli/: Một cách ồn ào

Well /wel/: Giỏi, tốt

Slowly /ˈsləʊli/: Một cách chậm chạp

Fast /fɑːst/: Một cách nhanh nhẹn

Naturally /ˈnætʃrəli/: Một cách tự nhiên

Necessarily /ˌnesəˈserəli/: Nhất thiết

Similarly /ˈsɪmələli/: Một cách tương tự

Effectively /ɪˈfektɪvli/: Một cách hiệu quả

Basically /ˈbeɪsɪkli/: Cơ bản

Kindly /ˈkaɪndli/: Một cách tử tế

Automatically /ˌɔːtəˈmætɪkli/: Một cách tự động

Readily /ˈredɪli/: Sẵn sàng

Normally /ˈnɔːməli/: Bình thường

Immediately /ɪˈmiːdiətli/: Ngay lập tức

Seriously /ˈsɪəriəsli/: Một cách nghiêm túc, nghiêm trọng

Closely /ˈkləʊsli/: Một cách chặt chẽ

Gently /ˈdʒentli/: Một cách nhẹ nhàng

Suddenly /ˈsʌdənli/: Đôt nhiên

Hopefully /ˈhəʊpfəli/: Đầy hy vọng

Deliberately /dɪˈlɪbərətli/: Một cách cố tình

Late /leɪt/: Muộn

Quickly /ˈkwɪkli/: Một cách nhanh chóng

Positively /ˈpɒzətɪvli/: Một cách tích cực

Constantly /ˈkɒnstəntli/: Một cách liên tục

Terribly /ˈtɛrəbli/: Một cách khủng khiếp

Trạng từ liên kết

– Diễn tả sự nối tiếp, tương phản, nguyên do, kết quả, những mối quan hệ khác trong câu.

– Thường được đặt ở đầu hoặc giữa câu.

Besides /bɪˈsaɪdz/: Ngoài ra

However /haʊˈɛvə/: Tuy nhiên

Then /ðɛn/: Sau đó

Instead /ɪnˈstɛd/: Thay vào đó

Moreover /mɔːˈrəʊvə/ or Furthermore /ˈfɜːðəˈmɔː/: Hơn nữa

As a result /æz ə rɪˈzʌlt/: Kết quả là

Unlike /ʌnˈlaɪk/: Không giống như

On the other hand /ɒn ði ˈʌðə hænd/: Mặt khác

In fact /ɪn fækt/: Trên thực tế

Nevertheless /ˌnevəðəˈles/ or Nonetheless /ˌnʌnðəˈles/: Tuy vậy

Although /ɔːlˈðəʊ/: Mặc dù 

Trạng từ chỉ mức độ

Tổng hợp 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất
Tổng hợp 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất

– Diễn tả mức độ của hành động diễn ra đến mức độ nào.

– Thường đứng trước các tính từ hay một trạng từ khác.

Hardly /ˈhɑːdli/: Hầu như không

Little /ˈlɪtl/: Một ít

Fairly: Khá

Fully /ˈfʊli/ or Completely/kəmˈpliːtli/: Hoàn toàn

Very /ˈvɛri/: Rất

Strongly /ˈstrɒŋli/: Cực kì

Highly /ˈhaɪli/: Hết sức

Almost /ˈɔːlməʊst/: Gần như

Absolutely /ˈæbsəluːtli/: Tuyệt đối

Enough /ɪˈnʌf/: Đủ

Perfectly /ˈpɜːfɪktli/: Một cách hoàn hảo

Entirely /ɪnˈtaɪəli/: Toàn bộ

Pretty /ˈprɪti/: Khá là

Remarkably /rɪˈmɑːkəbli/: Đáng kể

Quite /kwaɪt/: Khá là

Slightly /ˈslaɪtli/: Một chút

Relatively /ˈrelətɪvli/: Tương đối

Nearly /ˈnɪəli/: Gần như

Definitely /ˈdefɪnətli/: Chắc chắn

Trạng từ chỉ số lượng

– Nhấn mạnh sự việc được diễn ra với số lượng ít hoặc nhiều.

Once /wʌns/: Một lần

Twice /twaɪs/: Hai lần

Just /ʤʌst/: Chỉ

Only /ˈəʊnli/: Duy nhất

Mainly /ˈmeɪnli/: Chủ yếu là

Largely /ˈlɑːʤli/: Phần lớn là

Generally /ˈʤɛnərəli/: Nói chung

Especially /ɪsˈpɛʃəli/: Đặc biệt là

Particularly /pəˈtɪkjʊləli/ or Specifically /spəˈsɪfɪk(ə)li/: Cụ thể là

Ngoài ra, nhắc đến trạng từ thì cũng thể không nhắc tới 3 loại từ then chốt hầu hết luôn có trong câu: DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, và TÍNH TỪ. Bạn đã sẵn sàng học 3 loại từ này chưa ? Hãy lấy giấy bút ra và “note” ngay vào quyển sổ tay cho mình nhé

Với 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng mà Lighter đã chia sẻ tới các bạn trên đây, các bạn hãy đặt ra các câu có sử dụng các trạng từ này để ôn tập lại nhé. Chắc chắn rằng trong giao tiếp cũng như là viết tiếng Anh, các bạn sẽ gặp lại hoặc cần sử dụng đến những từ vựng thông dụng trong 100 trạng từ tiếng Anh thông dụng này đấy. Chúc các bạn học tốt!

 

Bình luận facebook