50 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Ngày nay, việc học tiếng anh giao tiếp hàng ngày rất quạn trọng. Từ trẻ trẻ nhỏ đến người lớn đều phải học tiếng Anh cơ bản để nâng cao khả năng của mình và giao tiếp thật trôi chảy.

Để đạt được ‘level nói tiếng Anh như người bản xứ’, bạn phải bắt đầu với việc học tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Sau đó, trau dồi việc nói tiếng anh bằng cách áp dụng những câu nói tiếng anh giao tiếp hàng ngày vào đời sống để trở thành thói quen tốt.

Bạn có thể sử dụng tiếng Anh cơ bản để giao tiếp với bạn bè, gia đình, đồng nghiệp, người thân. Tận dụng các mỗi quan hệ xã hội để nâng cao khả năng nói và học tiếng anh giao tiếp được hiệu quả hơn.

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Bạn sẽ bắt gặp các mẫu tiếng Anh giao tiếp này rất thường xuyên trong đời sống nếu như bạn là người đang luyện tập nói tiếng anh.

Dưới đây sẽ là 50 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày rất hữu ích dành cho các bạn đang học tiếng anh.

1How long have you worked here?Bạn đã làm ở đây bao lâu rồi?
2I’m going out for lunchTôi sẽ ra ngoài ăn trưa?
3I’ll be back at 1.30Tôi sẽ quay lại lúc 1h 30
4How do you get to work?Bạn đến nơi làm việc bằng gì
5What time does the meeting start?Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?
6What time does the meeting finish?Mấy giờ cuộc họp kết thúc?
7Can I see the report?Cho tôi xem bản báo cáo được không?
8I saw your advert in the paperTôi thấy quảng cáo của bạn trên báo
9What are the hours of work?Giờ làm việc như thế nào?
10Will I have to work shifts?Tôi có phải làm việc theo ca không?
11How much does the job pay?Việc này trả lương bao nhiệu?
12How many weeks’ holiday a year are there?Mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?
13I’d like to take the jobTôi muốn nhận việc này
14When do you want me to start?Khi nào bạn muốn tôi bắt đầu?
15We’d like to invite you for an interviewChúng tôi muốn mời bạn đi phỏng vấn
16This is the job descriptionĐây là bản mô tả công việc
17Have you got any experience?Bạn có kinh nghiệm gì không?
18Have you got any qualifications?Bạn có bằng cấp chuyên môn nào không?
19We need someone with experienceChúng tôi cần người có kinh nghiệm
20What qualifications have you got?Bạn có bằng cấp gì?
21This is your employment contractDây là hợp đồng lao động của bạn
22Could I speak to Bill, please?Xin cho tôi gặp bill
23Speaking!Tôi nghe
24Who’s calling?Ai gọi đấy
25I’ll put him onTôi sẽ nối máy với anh ấy
26Would you like to leave a message?Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
27Could you ask him to call me?Bạn có thể nhắn với anh ấy gọi cho tôi k?
28Is it convenient to talk at the moment?Bây giờ có tiện nói chuyện không?
29My battery’s about to run outMáy tôi sắp hết pin rồi
30I’m about to run out of creditĐiện thoại tôi sắp hết tiền
31I’ll send you a textTôi sẽ nhắn tin cho bạn
32Could I borrow your phone, please?Tôi có thể mượn điện thoại của bạn được k
33I’d like a phone card, pleaseTôi muốn mua 1 card điện thoại
34Look forward to seeing you soon!Rất mong sớm gặp lại bạn
35Where did you learn your English?Bạn đã học tiếng anh ở đâu
36I taught myselfTôi tự học
37How do you pronounce this word?Từ này phát âm thế nào
38I don’t mindTôi k phản đối đâu
39Anything else?Còn gì nữa không?
40Are you afraid?Bạn có sợ không?
41Are you waiting for someone?Bạn đang chờ ai đó hả
42Do you work tomorrow?Ngày mai bạn có làm việc không?
43At what time did it happen?Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
44What are you thinking about?Bạn đang nghĩ gì?
45What did you do last night?Tối qua bạn làm gì?
46What does he do for work?Anh ấy làm nghề gì?
47What time did you get up?Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ
48What time does it start?Mấy giờ nó bắt đầu
49When will he be back?Khi nào anh ấy sẽ trở lại
50Why did you do that?Tại sao bạn đã làm làm điều đó

 

 

Bình luận facebook