Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh – Lighter English

Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh

Thực tế, cách hỏi và trả lời về chiều dài, chiều rộng, chiều cao trong tiếng Anh là kiến thức giúp các bạn đọc bổ sung được vốn từ tiếng Anh mới và những câu trả lời trong giao tiếp tiếng Anh liên quan tới kích thước. Điều này rất cần thiết trong việc giao tiếp tiếng Anh. Vì vậy bài viết dưới đây mình sẽ trình bày cụ thể hơn về  cách hỏi, trả lời về chiều dài rộng cao trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết sẽ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích. 

1/ Một số từ vựng liên quan đến chiều dài, chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh 

Trong những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng, việc biết được cách hỏi và trả lời về chiều dài rộng cao trong tiếng Anh cũng rất quan trọng và bạn cần phải nắm được. Tuy nhiên để làm được điều này trước tiên bạn cần biết được danh từ và tính từ liên quan tới kích thước sau:

– Length (n) : Chiều dài 

– Long (adj)  Dài

– Height (n) : Chiều cao 

–  High (adj) : Cao

– Depth (n) : Chiều sâu

–  Deep (adj) : Sâu 

– Width (n) : Chiều rộng 

– Wide (adj) Rộng

– Tall (adj) Cao

– Short (adj) Thấp 

– Shallow end (n) Chỗ cạn

– Deep end (n) Chỗ sâu

– Small (adj) Nhỏ 

– Medium (adj) Trung bình 

– Large (adj) Lớn 

–  Extra – large (Adj) Cực lớn 

2/ Cách hỏi và trả lời về chiều dài, chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh dành cho vật

Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh
Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh về đồ vật

Nếu như các bạn đã đọc qua bài viết về 100 mâu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng 100 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng rồi, thì chắc chắn bạn không còn xa lạ gì với các mẫu câu trong tiếng Anh mà người bản ngữ hay sử dụng. Chính vì vậy, việc ghi nhớ các mẫu câu hỏi và trả lời về chiều dài rộng cao trong trong tiếng Anh như dưới đây sẽ cho bạn them nhiều phần tự tin. 

Và trước tiên hãy học các cấu trúc hỏi và trà lời về chiều dài rộng cao trong tiếng Anh cho vật nhé : 

* Câu hỏi:  What’s the length/ width/ height of+ N (đồ vật) ? 

                  ( Chiều rộng/dài/cao của ….là bao nhiêu) 

   Trả lời :   It’s about ……… long/wide/high ( Nó dài/rộng/cao khoảng ……)

                 The length/height/width is about…….( Chiều rộng/dài/cao của ….là …..)

* Câu hỏi :  How wide/ high/ long is + N (đồ vật) ?

                 ( Chiều rộng/dài/cao của ….là như thế nào)

  Trả lời   : It’s about ……… long/wide/ high

                 The length/height/width is about…….

Bên cạnh đó, các câu hỏi về kích thước thì bạn có thể dùng cấu trúc hỏi và trả lời như sau : 

* Câu hỏi : What is the size of + N ( đồ vật ) ?

                  ( Kích thức của …… là bao nhiêu)

  Trả lời :  It’s about ……… long/wide/ high

               The length/height/width is about…….

Hoặc : 

* Câu hỏi:  How big is …?  ( Nó lớn cỡ nào ?)

  Trả lời : It’s about ……… long/wide/ high

              The length/height/width is about…….

3/ Cách hỏi và trả lời về chiều dài, chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh dành cho người 

Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh
Hỏi và đáp về chiều dài chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh về người

Đối với các câu trong tiếng Anh, người ta phân rõ là người hay là vật bằng việc sử dụng từ ngữ phù hợp. Chẳng hạn như có thể nói “a tall boy”, tuy nhiên không thể nói “a long boy”. Vậy cách hỏi và trả lời về dài rộng cao trong tiếng Anh cho vật khác cho người khác nhau như thế nào ?

Khi hỏi về kích thước (dài rộng cao ) cho các đồ vật ( quần áo, giày dép…)  mà người sử dụng bạn có thể sử dụng các câu hỏi và trả lời sau :

* Câu hỏi :   What size do you take? (Bạn lấy cỡ nào?) 

          Hoặc What size are you? (Bạn có kích thước gì?)

    Trả lời :  Please give me a small/medium/ large/extra –  large size 

Còn khi hỏi về chiều cao của người, thông thường người ta sẽ sử dụng các cấu trúc như sau :

* Câu hỏi : How tall are you? ( bạn cao bao nhiêu) 

      Hoặc     What’s your height? ( Chiều cao của bạn là bao nhiêu ?) 

     Trả lời :  It’s about ……..tall ( tôi cao khoảng …..)

4/ Các đoạn hội thoại hỏi về chiều dài, chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh 

Cũng giống như việc học 100 câu tiếng Anh thông dụng, muốn hiểu sâu và nhớ lâu được cách hỏi và trả lời chiều dài, chiều rộng và chiều cao trong tiếng Anh thì hãy đặt các cấu trúc đó trong các bài hội thoại cụ thể. Bạn hãy thử qua một số bài hội thoại sau nhé :

* Bài hội thoại thứ 1: 

A: Can you tell me what the length of the door is?

(Anh có cho tôi biết chiều dài của cánh cửa này là bao nhiêu?)

B: It is about 1 metres 80 long. 

(Nó dài khoảng 1m80)

A: How wide is the door?

(Chiều rộng của cánh cửa này là bao nhiêu?)

B: The width is about 1 metres

(Chiều rộng khoảng 1m)

A: Oh, I need to take a look another bigger one. 

(Oh, tôi muốn xem một cái rộng hơn 1 chút)

B: Ok. Please follow me !

( Được thôi, làm ơn đi theo tôi) 

A: Ok. Thanks you!

( Được. Cảm ơn)

* Bài hội thoại thứ 2 

A: Hi!

(Chào bạn)

B: Hello. Nice to meet you.

(Chào bạn. Rất vui được gặp bạn)

A: Me too. What’s your name?

(Mình cũng vậy. Bạn tên là gì?)

B: I am Nam. And you?

(Mình là Nam. Còn bạn?)

B: You are very tall. How tall are you?

(Bạn cao quá. Bạn cao bao nhiêu?)

A: I am 1 metres 70.

(Mình cao 1m7)

B: Oh, very tall. I am 1 metres 60.

(Oh, cao thật. Mình cao 1m6)

Như vậy, với những kiến thức về cách hỏi và trả lời về dài rộng cao trong tiếng Anh, các bạn đã có thêm được cho mình những kiến thức học tiếng Anh phong phú để ngày càng hoàn thiện khả năng học của mình, Qua đó, các bạn có thể tự tin để thực hiện các cuộc giao tiếp của mình. Hy vọng các bạn sẽ có những bước phát triển mới trên con đường trinh phục tiếng Anh của mình nhé !

>>>>>>>>>>> “SĂN” NHỮNG DU KHÁCH TÂY VỚI NHỮNG CÁCH BẮT CHUYỆN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CỰC KÌ LÔI CUỐN VÀ THÚ VỊ !

 

 

 

 

Bình luận facebook