Các cách phân biệt LOTS OF, A LOT OF; FEW, A FEW; LITTLE và A LITTLE

Các cách phân biệt LOTS OF, A LOT OF; FEW, A FEW; LITTLE, A LITTLE

Mỗi lần viết đoạn văn hay giao tiếp, trao đổi tiếng Anh, không ít bạn cứ “lao đao” rồi lại “bối rối” vì các lượng từ như Lots of, A Lot of, Few, A Few, Little và A Little vì chẳng biết phải sử dụng thế nào, phân biệt ra làm sao. Làm sao để vận dụng chúng đúng ngữ pháp trong quá trình viết và giao tiếp hằng ngày? 

Còn ngại gì nữa, hãy theo dõi ngay bài viết phân biệt Lots of, A Lot of, Few, A Few, Little và A Little này xem, các bạn sẽ không còn do dự đúng sai khi thực hành nữa. Let’s go! 

Phân biệt cách sử dụng Little và A Little

Little: Little có nghĩa là rất ít, không nhiều. Đi sau chúng là các danh từ không đếm được (Uncountable Nouns), nên sẽ có cấu trúc dễ nhớ như sau:

Little + [Danh Từ Không Đếm Được – Uncoutable Nouns]

For example:

  • I’m so sorry as I have only little money, not enough to buy this bouquet of flowers for my mother. (Tôi rất xin lỗi vì tôi có rất ít tiền, không đủ để mua bó hoa cho mẹ tôi).
  • He finds that there is little tea, not enough to make a cup of tea, so he goes out to buy a package.

A Little: A little có nghĩa là một chút, một ít. Tương tự như cách sử dụng lượng từ Little, đi sau A Little thì chúng ta cũng chỉ sử dụng các danh từ không đếm được (Uncountable Nouns) với cấu trúc ngắn gọn như sau:

A Little + [Danh Từ Không Đếm Được – Uncountable Nouns]

For example:

  • Yesterday I just drank a little beer. (Hôm qua tôi chỉ uống một chút bia thôi.)
  • How much salt do you need? (Bạn cần bao nhiêu muối nhỉ?)Just a little, madam. (Một chút thôi, thưa bà.)

Phân biệt cách sử dụng Few và A Few

Few: Few cũng mang nghĩa là có rất ít, không nhiều (giống nghĩa của Little). Tuy nhiên, sau Few, ta chỉ vận dụng được các danh từ đếm được số nhiều (Plural Countable Nouns) mà thôi. Vậy thì cấu trúc được tóm lại như sau:

Few + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều – Plural Countable Nouns]

For example:

  • Few books which you can read on the table. (Có rất ích sách ở trên bàn mà bạn có thể đọc)
  • There are few oranges in the refrigerator. (Chỉ có rất ít quả cam trong tủ lạnh)

A Few: A Few cũng chỉ một lượng rất ít, chỉ là một chút, một ít và đủ đề dùng. Chỉ có danh từ đếm được số nhiều (Plural Countable Nouns) theo sau A Few, ta cũng có cấu trúc dễ ghi nhớ: 

A Few + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều – Plural Countable Nouns]

For example:

  • I cannot go out since I have to do a few homeworks tonight. Tomorrow I’ll have an exam. (tôi không thể ra ngoài bởi vì tôi phải làm một vài bài tập tối nay. Ngày mai tôi sẽ có bài kiểm tra.)
  • There is a few cups of tea to drink. (Có một vài tách trà để uống).

Phân biệt cách sử dụng Lots Of và A Lot Of

Cả hai từ Lots OfA Lot Of đều mang nghĩa là rất nhiều, chúng có thể sử dụng với cả danh từ đếm được số nhiều (Plural Countable Nouns) và danh từ không đếm được số nhiều (Plural Uncountable Nouns) và chúng xuất hiện trong cả cả câu khẳng định và câu nghi vấn. Do đó, Lots Of và A Lot of sẽ có chung một cấu trúc sử dụng, đó là: 

Lots of/A Lot of + [Plural Uncountable Nouns/ Plural Countable Nouns – DTDDSN/ DTKDDSN]

For example:

  • Today, we went to the supermarket and bought a lot of vegetables and fruits. (Hôm nay, chúng tôi đã đi siêu thị và mua rất nhiều rau củ và trái cây).
  • There are lots of rice on the floor. (Có rất nhiều gạo trên sàn nhà.)

>>>>>>>>> Bạn đã biết cách dùng từ AIN’T đúng cách trong tiếng Anh chưa ?

Các cách phân biệt LOTS OF, A LOT OF; FEW, A FEW; LITTLE, A LITTLE
Bảng tổng hợp kiến thức về 4 từ LOTS OF, A LOT OF; FEW, A FEW; LITTLE, A LITTLE

Bài tập vận dụng

Bài 1: Điền “little, a little, few, a few” vào chỗ trống sao cho phù hợp:

  1. Only _____ members have subscribed our channel recently.

  2. She only wrote  ______ sentences on the paper.

  3. We have ____ of time so we need to hurry up now.
  4.  _____ students falied it because the test was really easy.
  5. _____ oranges and apples on the table.
  6. There is________of reliable information on this page, so you must be careful.
  7. We receive ______ letters because the postman does not often get there.
  8. The weather was so cold so I had ______ hope of getting home that night.
  9. A: Excuse me! I’m having ______ trouble fixing my motorbike -> B: May I help you? What’s the matter?
  10. I shall be away for _____ days from Monday and I’ll with my family.
  11. Mike indulges in golfer much, yet unluckily he has ______ ability.
  12. I could speak ______ words of Chinese, but not fluently in reality.
  13. Could I have ______ cream, please?
  14. Very ______ people ran away in spite of terrorist activities.
  15. Can you speak Thai? –  Just ________.
  16. Mike gave _________ thought to the near future.

Bài 2: Hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng: Lots of, A Lot of, Few, A Few, Little và A Little

  1. She’s going to give you ______ advice. Listen clearly!
  2. This city is not a very chill place to visit. Hence, ______ tourists come here annually.
  3. She said that she didn’t have much money, so she decided to borrow ______.
  4. There are _____ old buidings in this modern area.
  5. That is an extremely boring destination to live since there’s ______ to do.
  6. There’s _______ rain today, it rains so hard all day and I cannot go out. 
  7. ______students are sitting in the library.
  8. There are ______ people standing there.
  9. ______secrets have been exposed.
  10. They have already invested _____money in this bank.
  11. My Mom bought ______orange juices and she put them into the refrigerator.
  12. Do you have any cereal? Absolutely! there’s _____ in the kitchen.
  13. I and Hellen have only___ time to compelete all of the reports before Thursday.
  14. Since so___ people has turned up at the meeting room, it was put off until 10 a.m.
  15. As taking office last month, the government has made____ changes in employment policy.
  16. We just have ____ flour left, not enough to make a cake.
  17. I enjoyed the life there. I had ___ friends and we met quite often at weekends.
  18. He has ____ knowledge of economic analysis.
  19. The government has done ___ or nothing to help the poor.
  20. ___ cities and towns anywhere in The United States can match the cultural richness of Ottawa.
  21. Last year was a good period for our company. We found ___ customers and also increased the profit.
  22. Unluckily, ___ of the enterprises which we sent offers to showed interest in their services.
  23. I had___ problems with the printer in my office.
  24. As so___ members has arrived to the seminar, it was postponed until further notice.
  25. We have to hurry up – there is very___ time to finish this project. The deadline is next Saturday.
  26. I strongly recommend investing in these shares as you shall get a very good return after only ___ years.
  27. In present, they are experiencing some cash flow issues since ___ money is coming in. 
  28. There is ___ extra added to your salary as you shall benefit from the inner city allowance.
  29. _____effort is needed now in order to finish this contract on time.
  30. ______us want to redesign the important agreement.
  31. I wrote ______poems.
  32. I have earned _____money.

Đáp án: 

Bài 1:

  1. Few
  2. A few
  3. A little
  4. Few
  5. A few
  6. A little
  7. A few
  8. A little
  9. A little
  10. A few
  11. Little
  12. A few
  13. A little
  14. Few
  15. A little
  16. A little

 Bài 2:

  1. a little 
  2. few
  3. little
  4. few
  5. little 
  6. a lot of/lots of
  7. A lot of/Lots of
  8. lots of/a lot of
  9. Lots of/a lot of
  10. a lot of/lots of
  11. a lot of/lots of
  12. a little
  13. a little
  14. a few
  15. little
  16. little
  17. a few
  18. little
  19. a little
  20. A lot of/Lots of
  21. a lot of/lots of
  22. a little
  23. a few
  24. few
  25. a little
  26. a few
  27. little
  28. a little
  29. A lot of/Lots of
  30. Lots of/A lot of
  31. a lot of/lots of
  32. lots of/a lot of

 

Tổng kết, các bạn đã biết sử dụng được lượng từ nào trong số 6 lượng từ nêu trên khi đã đọc bài viết? Các bạn hãy chăm chỉ làm thêm một số các bài tập để rèn luyện và nhớ cách sử dụng của 6 lượng từ Little, A Little, Few, A Few, Lots of và A Lot of này nhé. Hãy share ngay bài viết cho những ai đang còn bối rối về cách sử dụng của Little, A Little, Few, A Few, Lots of và A Lot of. Cảm ơn các bạn đã quan tâm đến bài viết.

>>>>>>>>>> LINKING VERB – Những động từ nối cực kì quan trọng trong tiếng Anh

 

Bình luận facebook