Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chuẩn và đầy đủ nhất

Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chuẩn và đầy đủ nhất

Ngày, tháng, năm là những thành phần không thể thiếu khi viết thư trong tiếng Anh. Vậy bạn đã biết cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh sao cho đúng chưa? 

Đừng bỏ lỡ bài viết này để biết cách viết ngày tháng trong tiếng Anh cho chuẩn nhất nhé! Lighter English đảm bảo rằng bạn sẽ học được nhanh ngay sau khi đọc xong bài viết bài viết này đấy.

Các thứ (trong tuần) trong tiếng Anh

Thứ là thành phần đầu tiên khi viết ngày, tháng, năm. Dưới đây là tên bảy ngày trong tiếng Anh:

  • Monday: thứ hai
  • Tuesday: thứ ba
  • Wednesday: thứ tư
  • Thursday: thứ năm
  • Friday: thứ sáu
  • Saturday: thứ bảy
  • Sunday: chủ nhật

Ngày (trong tháng) trong tiếng Anh

Khác với cách đếm số thông thường, ngày trong tiếng Anh được viết theo thứ hạng theo bảng dưới đây:

Ngày

Cách viết

Cách đọc

1

1st

First

2

2nd

Second

3

3rd

Third

4

4th

Fourth

5

5th

Fifth

6

6th

Sixth

7

7th

Seventh

8

8th

Eighth

9

9th

Nineth

 

Như vậy, theo quy luật về cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh, các ngày có hai chữ số sẽ được viết theo quy luật của số cuối cùng của ngày. Với các ngày có kết thúc từ số 1 đến số 3, ta tuân theo quy luật trên bảng. Với các ngày có số từ 4 đến số 9, ta chỉ việc thêm ‘th’ theo sau. Để dễ hiểu hơn, hãy xem qua vài ví dụ dưới đây nhé.

Ví dụ:

  • 21st – twenty first (ngày 21)
  • 22nd – twenty second (ngày 32)
  • 15th – fifteenth (ngày 15)

Hai trường hợp đặt biệt hơn là những ngày kết thúc bằng số không (0). Những ngày đó được viết và đọc như sau:

  • 10th – tenth (ngày 10)
  • 20th – twentieth (ngày 20)
  • 30th – thirtieth (ngày 30)

>>>>>>>>> Bạn có biết cách học phát âm tiếng Anh chuẩn Anh – Mĩ ?

Tháng trong tiếng Anh

Tương tự như thứ trong tuần, tháng trong tiếng Anh khá đơn giản, chúng có tên riêng và không phải tuân theo quy luật như ngày. Dưới đây là 12 tháng trong năm bằng tiếng Anh:

Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chuẩn và đầy đủ nhất
Cách viết tháng trong tiếng Anh có gì đặc biệt ?
  • January: tháng 1
  • February: tháng 2
  • March: tháng 3
  • April: tháng 4
  • May: tháng 5
  • June: tháng 6
  • July: tháng 7
  • August: tháng 8
  • September: tháng 9
  • October: tháng 10
  • November: tháng 11
  • December: tháng 12

Năm trong tiếng Anh

Năm trong tiếng Anh được viết và đọc như số đếm thông thường, như vậy, nếu bạn biết cách đếm số bằng tiếng Anh thì bạn cũng đã biết viết và đọc năm trong tiếng Anh rồi đấy. Một điều nhỏ cần lưu ý khi đọc số năm bằng tiếng Anh, trong một vài trường hợp, chúng ta cần phải đọc tách hai số đầu trước rồi đến hai số cuối. Tham khảo bảng dưới đây nhé:

 

Năm

Cách đọc

1890

Eighteen ninety

1998

Nineteen ninety-eight

2007

Two thousand and seven

2020

Twenty twenty

2300

Twenty-three thousand

3000

Three thousand

Cách viết ngày, tháng, năm đầy đủ trong tiếng Anh

Để viết ngày, tháng, năm trong thư từ theo đúng quy chuẩn, ta phải viết theo thứ tự như sau:

“Day, Month – Date, Year” (“Thứ, Tháng ngày, năm”)

Ví dụ: Monday, April 18th, 1989 (thứ hai, ngày 18 tháng 4, năm 1989)

Tuy nhiên, cách viết tắt/ viết gọn ngày, tháng, năm lại khác nhau trong tiếng Anh của Anh và tiếng Anh của Mỹ. Tiếng Anh của Anh sẽ viết tháng trước ngày, và ngược lại; tiếng Anh của Mỹ viết ngày trước, tháng sau. Cụ thể như sau:

Ví dụ: “thứ hai, ngày 18 tháng 4, năm 1989”

Viết theo kiểu Anh: 04/18/1989

Viết theo kiểu Mỹ: 18/04/1989

Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chuẩn và đầy đủ nhất
Bảng tổng hợp kiến thức về cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh

Mong rằng qua bài biết này, Lighter English giúp bạn nắm được cách viết và đọc ngày tháng năm trong tiếng Anh. Đừng quên luyện tập tiếng Anh hằng ngày và đọc các bài viết khác trên trang web của English Lighter để tiếp thu thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé!

>>>>>>>> Cách dùng từ AIN’T trong tiếng Anh mà không phải ai cũng biết !!!

 

 

 

Bình luận facebook