Tên tiếng Anh hay cho nữ: Dễ thương và đầy ý nghĩa

Tên tiếng Anh hay cho nữ: Dễ thương và đầy ý nghĩa

Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế và là công cụ để làm việc và giao tiếp trong môi trường đa quốc gia. Chính vì vậy, việc sở hữu một cái tên tiếng Anh nói chung hay tên tiếng Anh hay cho nữ nói riêng nếu bạn là nữ là cực kỳ cần thiết. Vậy bạn đã có ý tưởng nào cho việc đặt tên tiếng Anh của mình chưa ? Nếu chưa thì bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cho bạn một số tên tiếng Anh hay cho nữ để bạn tham khảo nhé !

1/ Gợi ý những tên tiếng Anh hay cho nữ theo các tiêu chí 

Có rất nhiều cách đặt tên tiếng Anh hay nói chung và tên tiếng Anh hay cho nữ nói riêng. Đó có thể là đặt theo ngày tháng năm sinh, đặt theo ý nghĩa của tên tiếng Việt hay đặt theo tên của những người nổi tiếng. Tuy nhiên, ở phạm vi bài viết này mình sẽ tổng hợp cách đặt tên theo từng tiêu chí về ý nghĩa trong cuộc sống mà bạn luôn kỳ vọng. Đó là các tiêu chí như sự  giàu sang, may mắn, sự thông thái, niềm vui hay đơn thuần là những cái tên theo kiểu gần gũi với thiên nhiên và mẫu hình lý tưởng về tính cách,sắc đẹp. Chi tiết thế nào, các bạn cùng mình khám phá những tên tiếng Anh hay cho nữ như dưới đây nhé !

a. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, may mắn, tình bạn và tình yêu

STT

Tên gọi

Ý nghĩa

STT

Tên gọi

Ý nghĩa

1

Alethea

Sự thật

14

 Edna

niềm vui

2

Fidelia

Niềm tin 

15

Amity

tình bạn

3

Philomena

được yêu quý nhiều

16

Zelda

hạnh phúc

4

Oralie 

ánh sáng đời tôi

17

Viva/Vivian 

sự sống, sống động

5

Letitia 

niềm vui

18

Winifred

niềm vui và hòa bình

6

Farah

niềm vui, sự hào hứng

19

Zelda

hạnh phúc

7

Vera

Niềm tin 

20

Giselle

Lời thề 

8

Esperanza

hy vọng

21

Grainne 

Tình yêu 

9

Verity

Sự thật 

22

Kerenza

tình yêu, sự trìu mến

10

Amanda

được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

23

Helen 

mặt trời, người tỏa sáng mặt trời, người tỏa sáng

11

Hilary

vui vẻ

24

Irene

hòa bình

12

Beatrix

hạnh phúc, được ban phước

25

Gwen 

được ban phước

13

Serena

tĩnh lặng, thanh bình

26

Victoria 

chiến thắng

b. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang, thông thái và cao quý

STT

Tên gọi

Ý nghĩa

STT

Tên gọi

Ý nghĩa

1

Meliora

tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

19

Xavia

tỏa sáng

2

Martha 

Quý cô, tiểu thư

20

Rowena

danh tiếng, niềm vui

3

Olwen

dấu chân được ban phước

21

Phoebe

tỏa sáng

4

Ladonna

Tiều thư 

22

Pandora 

được ban phước (trời phú) toàn diện

5

Orla

công chúa tóc vàng

23

Odette/Odile 

sự giàu có

6

Milcah

Nữ hoàng 

24

Mirabel

Tuyệt vời 

7

Hypatia

cao (quý) nhất

25

Adelaide/Adelia 

người phụ nữ có xuất thân cao quý

8

Helga

được ban phước

26

Elfleda

mỹ nhân cao quý

9

Donna

tiểu thư

27

Ariadne/Arianne 

rất cao quý, thánh thiện

10

Alva

Cao quý, cao thượng 

28

Almira / Gladys 

công chúa

11

Felicity

vận may tốt lành

29

Gwyneth

May mắn,hạnh phúc 

12

Florence 

nở rộ, thịnh vượng

30

Adela/Adele 

Cao quý 

13

Elysia

Được ban, chúc phước 

31

Genevieve 

tiểu thư, phu nhân của mọi người

14

Bertha

thông thái, nổi tiếng

32

Clara

sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

15

Alice 

người phụ nữ cao quý

33

Sarah 

công chúa, tiểu thư

16

Sophie

sự thông thái

34

Freya 

tiểu thư

17

Regina 

Nữ hoàng

35

Gloria

vinh quang

18

Martha

Quý cô, tiểu thư

  

 

c. Tên tiếng Anh cho nữ gắn với thiên nhiên, tên các loài hoa 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

1

Azure 

bầu trời xanh

15

Calantha 

hoa nở rộ

2

Alida

chú chim nhỏ

16

Esther

ngôi sao

3

Anthea

như hoa

17

Iris

hoa iris, cầu vồng

4

Aurora 

bình minh

18

Lily 

hoa huệ tây

5

Azura

bầu trời xanh

19

Rosa

Hoa hồng 

6

Selena/ Selina

mặt trăng, nguyệt

20

Rosabella

đóa hồng xinh đẹp

7

Jasmine

Hoa nhài 

21

Violet

hoa violet, màu tím

8

Layla

màn đêm

22

Roxana

ánh sáng, bình minh

9

Stella

vì sao, tinh tú

23

Sterling

ngôi sao nhỏ

10

Eirlys

hạt tuyết

24

Daisy

hoa cúc dại

11

Stella

vì sao

25

Flora

hoa, bông hoa, đóa hoa

12

Ciara 

Đêm tối 

26

Iolanthe

đóa hoa tím

13

Edana

lửa, ngọn lửa

27

Phedra 

ánh sáng

14

Jena

chú chim nhỏ

28

Jocasta

mặt trăng sáng ngời

d. Tên tiếng Anh cho nữ theo màu sắc đá quý 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

1

Ruby

đỏ, ngọc ruby

8

Kiera 

cô gái tóc đen

2

Pearl/ Margaret

ngọc trai

9

Melanie

đen

3

Sienna

Đỏ 

10

Gemma

ngọc quý

4

Jade

Đá ngọc bích 

11

Scarlet

Đỏ tươi 

5

Diamond 

Kim cương 

12

Ariel 

chú sư tử của Chúa

6

Emmanuel 

Chúa luôn ở bên ta

13

Elizabeth

lời thề của Chúa

7

Jesse

món quà của Yah

14

Dorothy

Món quà của chúa 

e. Tên tiếng Anh cho nữ theo tình cảm, tính cách con người hay dáng vẻ bề ngoài 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

STT 

Tên gọi 

Ý nghĩa 

1

Agatha

Tốt bụng 

22

Cosima

có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

2

Eulalia

nói chuyện ngọt ngào

23

Dilys

chân thành, chân thật

3

Glenda 

trong sạch, thánh thiện, tốt lành

24

Ernesta 

chân thành, nghiêm túc

4

Guinevere

trắng trẻo và mềm mại

25

Halcyon

bình tĩnh, bình tâm

5

Sophronia 

cẩn trọng, nhạy cảm

26

Agnes

trong sáng

6

Tryphena 

duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

27

Alma

tử tế, tốt bụng

7

Xenia

hiếu khách

28

Bianca/Blanche 

trắng, thánh thiện

8

Jezebel 

trong trắng

29

Laelia

vui vẻ

9

Keelin 

trong trắng và mảnh dẻ

30

Latifah

dịu dàng, vui vẻ

10

Amabel/Amanda 

Đáng yêu 

31

Charmaine/Sharmaine 

Quyến rũ 

11

Ceridwen

đẹp như thơ 

 

32

Christabel

người Công giáo xinh đẹp

12

Delwyn

xinh đẹp, được phù hộ

33

Amelinda

xinh đẹp và đáng yêu

13

Aurelia

tóc vàng óng

34

Brenna

mỹ nhân tóc đen

14

Calliope

khuôn mặt xinh đẹp

35

Fiona

trắng trẻo

15

Hebe 

trẻ trung

36

Isolde

xinh đẹp

16

Keva

mỹ nhân, duyên dáng

37

Kiera 

cô bé đóc đen

17

  Mabel 

đáng yêu

38

Miranda

dễ thương, đáng yêu

18

Rowan

cô bé tóc đỏ

39

Kaylin

người xinh đẹp và mảnh dẻ

19

Keisha

mắt đen

40

Doris 

xinh đẹp

20

Drusilla

mắt long lanh như sương

41

Dulcie 

ngọt ngào

21

Eirian/Arian 

rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

  

 

2/ Tại sao phải cần thiết đặt cho mình một tên tiếng Anh 

Tên tiếng Anh hay cho nữ: Dễ thương và đầy ý nghĩa

Với rất nhiều những gợi ý về tên tiếng Anh hay cho nữ như ở trên, mình tin chắc rằng bạn cũng đã có cho mình một cái tên tiếng Anh ưng ý rồi. 

Tuy nhiên, cũng có rất nhiều người sẽ đặt ra câu hỏi : “ Người Việt thì cần tên tiếng Anh làm gì ?” “ Có phải là quá màu mè và phô trương không ?” Vậy khi đối mặt với những tình huống này bạn sẽ lập luận sao cho “ngầu”. Cùng mình đưa ra những lý lẽ cho việc tìm một cái tên tiếng Anh hay cho nữ nói riêng là cần thiết. 

Một trong những lý do đầu tiên bạn cần có một tên tiếng Anh là vì tên tiếng Anh đó là bởi tên tiếng Anh so với tên tiếng Việt thì thường ngắn hơn nên khá tiện lợi cả khi đọc lẫn khi viết. Điều này lại càng đúng khi bạn thường xuyên phải làm việc với những người đến từ các nước khác nhau Ví dụ tên tiếng Việt của bạn là Khương hay Quỳnh hay Núi… nếu để giới thiệu những tên này cho người nước ngoài chắc chắn họ sẽ khó đọc và nhớ tên bạn. 

Bên cạnh đó, những tên tiếng Anh phù hợp sẽ mang đến cho bạn sự tự tin và chuyên nghiệp trong khi làm việc. Khi Việt Nam ngày càng hội nhập thì cơ hội giao lưu ngày càng mở rộng. Đứng trước các đối tác nước ngoài và sử dụng một cái tên tiếng Anh phù hợp như Tracy Nguyen, Eric Le… sẽ mang đến một sự thuận lợi và dễ hiểu hơn cho đối tác. Điều này còn giúp bạn tiết kiệm thời gian và những giây phút bỡ ngỡ khi phải đánh vần 1 cái tên tiếng Việt dài ngoằng và dạy họ cách phát âm. 

Như vậy, việc lựa chọn một cái tên tiếng Anh hay cho nữ để đặt cho bản thân giờ đây không còn quá phân vân cho bạn phải không nào ?  Hy vọng bài viết trên sẽ giúp ích được cho bạn và hơn cả là mang đến cho bạn được sự tự tin và hài lòng với tên tiếng Anh mới của mình. 

>>>>>>>>> ĐỌC THÊM: Những cái tên tiếng Anh hay cho nam đầy ý nghĩa

 

Bình luận facebook