Tất tần tật kiến thức về thì tương lai tiếp diễn ( Future continuous)

Tất tần tật kiến thức về thì tương lai tiếp diễn ( Future continuous)

Thì tương lai tiếp diễn là thì có tần suất xuất hiện cao trong cuộc sống hằng ngày, trong đề thi TOEIC cũng như dễ gây nhầm lẫn với thì tương lai đơn và thì tương lai gần. Đề hiểu hơn về thì tương lai tiếp diễn, chúng ta hãy cùng xem lại công thức và làm một số bài tập liên quan nhé! 

1/ Thì tương lai tiếp diễn – công thức – cách dùng – dấu hiệu nhận biết

a/ Công thức:

Dạng khẳng định:

S + will + be + V-ing

Ex:

  • At ten o’clock tomorrow morning he will be working. (Vào lúc 10 giờ sáng mai, anh ta sẽ làm việc)
  • I’ll be watching TV at 9 o’clock toninght. (Tôi sẽ được xem TV lúc 9h).
  • I’ll be studying when you return this evening. (Tôi sẽ học khi bạn trở lại vào tối nay).
  • They will be traveling in Italy by the time you arrive here. (Họ sẽ đi du lịch đến Ý khi bạn đến đây).

Dạng phủ định:

S + will + not + be + V-ing

Ex: She will not / won’t be waiting for me at this time tomorrow.

Dạng nghi vấn:

Will + S + be + V-ing ?

Ex: Wil she be waiting for you at this time tomorrow?

b/ Cách sử dụng

  • Thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm đã xác định ở tương lai.
  • Thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động xảy ra ở tương lai thì có một hành động khác xảy ra.

Dấu hiệu nhận biết: thì tương lai tiếp diễn thường đi kèm với các trạng từ chỉ thời gian như: at this time tomorow, at this moment next year, at present next Friday,…

Tất tần tật kiến thức về thì tương lai tiếp diễn ( Future continuous)

c/ So sánh thì tương lai tiếp diễn với thì tương lai đơn thì tương lai gần

Điểm khác biệt

Tương lai tiếp diễn

Tương lai đơn

Tương lai gần

Cấu trúc:

(+) S + will + be + V-ing

(-)S + will + not + be + V-ing

(?)Will + S + be + V-ing ?

(+) S + will/ shall + V-inf.

(-) S + will/ shall + not + V-inf.

(?) Will/ Shall + S + V-inf?

  • Dự định sẽ làm gì

S + am/ is/ are + going to + V-inf

  • Sắp sửa làm gì

S + am/is/are + V-ing

Cách dùng

Diễn đạt 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở tương lai.

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra ở tương lai thì có 1 hành động khác xảy ra.

Diễn tả 1 quyết định ngay tại thời điểm nói.

Diễn đạt lời dự đoán không dựa vào căn cứ nào ở hiện tại

Dùng trong câu đề nghị

Câu hứa hẹn

Diễn đạt một kế hoạch, dự định.

Diễn đạt 1 lời dự đoán dựa vào bằng chứng ở hiện tại

2/ Bài tập vận dụng

Chọn thì hiện tại đơn, tương lai đơn và tương lai tiếp diễn cho những câu sau đây.

  1. When you come today, I _________ (word) at my desk in Room 12.
  2. Don’t leave until you _________ (see) her.
  3. The Browns _________ (do) the housework when you come next Sunday.
  4. The river _________ (not begin) to swell until some rain falls.
  5. Be carfull or the cars _________ (knock) you down.
  6. He _________ (play) tennis at 7.30. He usually starts at 7 o’clock. Could you come before that?
  7. Your suitcase is so big. I _________ (take) it for you.
  1. I’ll have a holiday next week. I _________ (not/ getup) at 6 o’clock as uasual.
  2. At 8.00 tomorrow, he _________ (work) in his office.
  3. When we come to see our uncle next Sunday, he _________ (work) in the garden.
  4. When you _________ into the office, Mr John _________ (sit) at the front desk.
  5. Our English teacher _________ (explain) that lesson to us tomorrow.
  6. We _________ (wait) for you when you _________ (get) back tomorrow.
  7. What you _________ (do) at 7.00 p.m next Sunday?

I _________  (practice) my English lesson then.

  1. When I see Mr Pike tomorrow, I _________ (remind) him of that.
  2. When you _________ (come) next Monday, I _________ (work) at my desk in Room 12.
  3. He _________ (work) on the report at this time tomorrow.
  4. Please wait here until you _________ (see) her.
  5. The Browns _________ (do) their housework when you _________ (come) next Sunday.
  6. Don’t leave until you _________ (see) her.
  7. I _________ (dance) when my boyfriend comes.
  8. Next week is Tet holiday, I _________ (stay) with my family for the next 3 days.
  9. _________ (work) this weekend?

Đáp án 

  1. will be working
  2. see
  3. will be doing
  4. won’t begin
  5. will knock
  6. will be playing
  7. will take
  8. will not getup
  9. will be working
  10. will be working
  11. go … will be sitting
  12. will explain
  13. will be waiting … get
  14. will you be doing
  15. will be practicing
  16. will remind
  17. will be working
  18. will be working
  19. see
  20. will be doing
  21. see
  22. will be dancing
  23. will be staying
  24. will you be working

Chúng tôi đã giới thiệu đến bạn những kiến thức về thì tương lai tiếp diễn, so sánh thì tương lai tiếp diễn với thì tương lai đơn và tương lai gần để tránh gây nhầm lẫn cũng như một số bài tập để bạn trau dồi củng cố kiến thức của bản thân. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích được cho bạn. Hãy làm bài tập thường xuyên để nâng cao ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh của bạn nhé!

>>>>>> Bí quyết học tiếng Anh cho người đi làm mang lại hiệu quả !

 

 

 

 

Bình luận facebook