[Tổng Hợp kiến thức từ A đến Z] Tiếng Anh dành cho người đi làm nhà hàng

[Kiến thức từ A->Z] Tiếng Anh cho người đi làm nhà hàng

Bạn đang làm trong một nhà hàng hoặc lĩnh vực liên quan đến nhà hàng? Bạn mong muốn nắm “kha khá” vốn từ vựng liên quan đến tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm: Chủ đề nhà hàng để có cơ hội học hỏi và thăng tiến trong công việc. Hãy để chúng tôi giúp bạn! Bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng thông dụng trong tiếng Anh khi bạn làm việc hoặc phục vụ trong nhà hàng cần nói tiếng Anh. Ngoài ra, chúng tôi sẽ gợi ý bạn một số câu giao tiếp tiếng Anh thường dùngcho người đi làm nhà hàng nữa nhé

1/ Một số từ vựng trong chủ đề tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm ở nhà hàng

Tiếng anh giao tiếp cho người đi làm nhà hàng là một chủ đề khá rộng. Ngày hôm nay, chúng tôi giới thiệu đến bạn 1 số nhóm từ vựng Tiếng anh cho người đi làm nhà hàng như: cách gọi các dụng cụ quen thuộc trong nhà hàng , một số món ăn và cách gọi tên nước uống trong tiếng anh cho người đi làm nhà hàng.  

Từ

Loại từ

Cách đọc

Nghĩa

Fork

n

/fɔːrk/

nĩa

Spoon

n

/spuːn/

muỗng

Knife

n

/naɪf/

dao

Ladle

n

/ˈleɪdl/

cái vá múc canh

Bowl

n

/bəʊl/

Plate

n

/pleɪt/

đĩa

Chopsticks

n

/ˈtʃɑːpstɪks/

đũa

Teapot

n

/ˈtiːpɑːt/

ấm trà

Cup

n

/kʌp/

cái tách uống trà

Glass

n

/ɡlæs/

cái ly

Straw

n

/strɔː/

ống hút

Pitcher

n

/ˈpɪtʃər/

bình nước

Mug

n

/mʌɡ/

cái ly nhỏ có quai

Pepper shaker

n

/ˈpepər ˈʃeɪkər/

hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn

Napkin

n

/ˈnæpkɪn/

khăn ăn

Tablecloth

n

/ˈteɪblklɔːθ/

khăn trải bàn

Tongs

n

/tɑːŋz/

cái kẹp gắp thức ăn

Wheat

n

/wiːt/

bột mì

Cheese

n

/tʃiːz/

phô mai

Butter

n

/ˈbʌtər/

Dairy product

n

/ˈderi prɑːdʌkt/

sản phẩm làm từ sữa

Nut

n

/nʌt/

đậu phộng

Beans

n

/biːn/

đậu

Pea

n

/piː/

đậu hạt tròn

Vegetable

n

/ˈvedʒtəbl/

rau

 

Salad

n

/ˈsæləd/

món trộn, gỏi

Noodles

n

/ˈnuːdl/

món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…)

Spaghetti/ pasta

n

/spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/

mì Ý, mì ống

Fried rice

n

/fraɪd ˈraɪs/

cơm chiên

Sauce

n

/sɔːs/

xốt

Soup

n

/suːp/

súp

Sausage

n

/ˈsɔːsɪdʒ/

xúc xích

Congee

n

/ˈkɒndʒi/)

cháo

Hot pot

n

/ˈhɑːt pɑːt/

lẩu

Pork

n

/pɔːrk/

thịt lợn

Beef

n

/biːf/

thịt bò

Chicken

n

/ˈtʃɪkɪn/

thịt gà

Roasted food

n

/rəʊst fuːd/

đồ quay

Grilled food

n

fuːd

đồ nướng

Fried food

n

fuːd

đồ chiên

Saute

n

/səʊˈteɪ/

đồ xào, áp chảo

Stew

n

/stuː/

đồ hầm, ninh, canh

Steam food

n

/stiːm fuːd/

đồ hấp

Chicken breast

n

/ˈtʃɪkɪn brest/

ức gà

Beefsteak

n

/ˈbiːfsteɪk/

bít tết

Shellfish

n

/ˈʃelfɪʃ/

hải sản có vỏ

Seafood

n

/ˈsiːfuːd/

hải sản

Fish

n

/fɪʃ/

Shrimps

n

/ʃrɪmp/

tôm

Crab

n

/kræb/

cua

Octopus

n

/ˈɑːktəpʊs/

bạch tuộc

Squid

n

/skwɪd/

mực

Snails

n

/sneɪl/

ốc

Jam

n

/dʒæm/

mứt

French fries

n

/ˈfrentʃ fraɪ/

khoai tây chiên kiểu Pháp

Baked potato

n

/ˌbeɪkt pəˈteɪtəʊ/

khoai tây đút lò

Hamburger

n

/ˈhæmbɜːrɡər/

hăm-bơ-gơ

Sandwich

n

/ˈsænwɪdʒ/

món kẹp

Pie

n

/paɪ/

bánh có nhân

Gruel

n

/ˈɡruːəl/

chè

Crepe

n

/kreɪp/

bánh kếp

Waffle

n

/ˈwɑːfl/

bánh tổ ong

Pizza

n

/ˈpiːtsə/

bánh pi-za

Curry

n

/ˈkɜːri/

cà ry

Ice-cream

n

/ˈaɪs kriːm/

kem

Tart

n

/tɑːrt/

bánh trứng

Rare

adj

/rer/

món tái

Medium

adj

/ˈmiːdiəm/

món chín vừa

Well done

adj

/ˌwel ˈdʌn/

món chín kỹ

Appetizers/ starter

n

/ˈæpɪtaɪzər/

/ˈstɑːrtər/

món khai vị

Main course

n

/ˌmeɪn ˈkɔːrs/

món chính

Dessert

n

/dɪˈzɜːrt/

món tráng miệng

Wine

n

/waɪn/

rượu

Beer

n

/bɪr/

bia

Alcohol

n

/ˈælkəhɔːl/

đồ có cồn

Soda

n

/ˈsəʊdə/

nước sô-đa

Coke

n

/kəʊk/

nước ngọt

Juice/ squash

n

/dʒuːs/

/skwɑːʃ/

nước ép hoa quả

Smoothie

n

/ˈsmuːði/

sinh tố

Lemonade

n

/ˌleməˈneɪd/

nước chanh

Coffee

n

/ˈkɔːfi/

cà phê

Cocktail

n

/ˈkɑːkteɪl/

rượu cốc-tai

Tea

n

tiː

trà

Iced tea

n

/ˌaɪst tiː/

trà đá

Milk

n

/mɪlk/

sữa

Appetite

n

/ˈæpɪtaɪt/

ngon miệng

Beverage

n

/ˈbevərɪdʒ/

nước giải khát

Flavor

n

/ˈfleɪvər/

mùi vị

Mix-up

v

/ˈmɪks ʌp/

trộn

Rib

n

/rɪb/

xương sườn

Spice

n

/spaɪs/

gia vị

Culinary

adj

/ˈkʌlɪneri/

thuộc về bếp núc

Bacon

n

/ˈbeɪkən/

thịt heo xông khói

Cabbage

n

/ˈkæbɪdʒ/

cải bắp

Cucumber

n

/ˈkjuːkʌmbər/

dưa leo

Flour

n

/ˈflaʊər/

bột mỳ

Mushroom

n

/ˈmʌʃruːm/

nấm

Sour

adj

/ˈsaʊər/

chua

Squash

n

/skwɑːʃ/

quả bí

Tuna

n

/ˈtuːnə/

cá ngừ

Vinegar

n

/ˈvɪnɪɡər/

giấm

Broccoli

n

/ˈbrɑːkəli/

bông cải xanh

Champagne

n

/ʃæmˈpeɪn/

rượu sâm panh

Mint

n

/mɪnt/

bạc hà

Spinach

n

/ˈspɪnɪtʃ/

cải bó xôi

Vegetarian

n

/ˌvedʒəˈteriən/

người ăn chay

>>>>>>>> Làm thế nào để có thể học tiếng Anh hiệu quả khi bạn quá bận rộn với công việc ? Tìm hiểu thêm TẠI ĐÂY

2/ Gợi ý bạn một số câu giao tiếp cho người đi làm phục vụ

[Kiến thức từ A->Z] Tiếng Anh cho người đi làm nhà hàng
Bộ từ vựng tiếng Anh này sẽ cực kì hữu dụng khi bạn gặp khách hàng là những người nước ngoài

a/ Những câu giao tiếp khi đặt bàn qua điện thoại

  • What time is the reservation for? (Đặt bàn lúc mấy giờ ạ?)
  • For how many people? (Dành cho mấy người ạ?)
  • I’ll check if we have a table?  (Tôi sẽ kiểm tra xem còn bàn trống không ạ)
  • We look forward to seeing you on the … (Chúng tôi rất vui hẹn gặp bạn vào ngày…)

b/ Nhận và hướng dẫn chỗ ngồi cho khách 

  • Have I got a reservation, sir? (Thưa ông, ông đã đặt chỗ chưa ạ?)
  • Let me show you to your table. Could you follow me please ( Để tôi chỉ cho bạn bàn của bạn. Vui lòng đi theo tôi)
  • Let me help you, madam/sir (Để tôi giúp ông/bà)
  • Could you please wait a few minutes? ( Quý khách có thể đợi 1 vài phút được không ạ ?)

c/ Hưóng dẫn khách gọi nước 

  • This is our menu, sir/madam (Thưa ông/ bà, đây là thực đơn bên chúng tôi)
  • May I take your drinks oder now?  (Tôi có thể lấy đồ uống ngay bây giờ cho bạn không ?)
  • What about you? (Còn bạn thì sao?)
  • I’ll repeat your order… (Tôi sẽ nhắc lại “order” của bạn…)

Chúng tôi đã giới thiệu cho bạn một số từ vựng thông dụng về Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm nhà hàng và một số câu giao tiếp thường dùng trong Tiếng Anh cho người đi làm nhà hàng. Bạn hãy luyện tập thường xuyên để nâng cao từ vựng trong lĩnh vực Tiếng Anh giao tiếp chủ đề nhà hàng nhé !

>>>>>>> Giới thiệu bạn bè quốc tế những món ăn nổi tiếng ở Hà Nội bằng tiếng Anh 

 

 

Bình luận facebook