Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực – Lighter English

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực

Để giao tiếp được tiếng Anh ngoài việc rèn luyện các kỹ năng cơ bản thì việc trau dồi vốn từ vựng chính là nền tảng đối với mỗi người học. Sau khi bắt đầu với việc học 100 từ tiếng Anh thông dụng thì việc phân loại, học chuyên sâu hơn theo các chủ đề xung quanh cuộc sống là thực sự cần thiết. Trong khuôn khổ bài viết dưới đây chúng ta cùng tìm hiểu về những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực để làm giàu thêm cho bộ từ vựng tiếng Anh của bản thân các bạn nhé. 

1/ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực

Ẩm thực là một chủ đề rất đa dạng và khá thú vị, đặc biệt đối với những người đam mê nấu ăn, thích nấu nước. Việc nắm được những từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề ẩm thực, bao gồm cả những từ vựng tiếng Anh sơ cấp đến chuyên sâu sẽ giúp người học có thêm nhiều hứng thú và sự tự tin khi giao tiếp với người khác về lĩnh vực thế mạnh của mình. 

Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực, được chia nhỏ thành các nội dung riêng biệt để dễ dàng hơn cho việc tiếp nhận. 

Các loại rau củ bằng tiếng Anh 

  • Asparagus: Măng tây
  • Beansprouts: Giá đỗ
  • Broad beans: Đậu ván
  • Broccoli: Súp lơ xanh
  • Cabbage: Bắp cải
  • Carrot: Cà rốt
  • Cauliflower: Súp lơ trắng
  • Celery: Cần tây
  • Courgette: Bí xanh
  • Dill: Thì là
  • French beans: Đậu cô ve
  • Frozen peas: Đậu hà lan đông lạnh
  • Leek: Tỏi tây
  • Lettuce: Rau xà lách
  • Mushroom: Nấm
  • Nuts: Đậu hạt
  • Parsley: Mùi tây
  • Peas: Đậu hà lan
  • Peanuts: Lạc
  • Pepper: Quả ớt ngọt
  • Pepper: Hạt tiêu
  • Potato (số nhiều: potatoes): Khoai tây
  • Pumpkin: Bí ngô
  • Spring onion: Hành lá
  • Squash: Quả bí
  • Stick of celery: Cây cần tây
  • Sweet potato (số nhiều: sweet potatoes): Khoai lang

 Các loại thịt, cá 

  • Bacon: Thịt muối
  • Beef: Thịt bò
  • Chicken: Thịt gà
  • Cod: Cá tuyết
  • Cooked meat: Thịt chín
  • Corned beef: Thịt bò muối
  • Duck: Vịt
  • Eggs: Trứng
  • Fish fingers: Cá tẩm bột
  • Free range eggs: Trứng gà nuôi thả tự nhiên
  • Ham: Thịt giăm bông
  • Herring: Cá trích
  • Lamb: Thịt cừu
  • Liver: Gan
  • Mackerel: Cá thu
  • Mince hoặc minced beef: Thịt bò xay
  • Pork: Thịt lợn
  • Salami: Xúc xích ý
  • Salmon: Cá hồi (nước mặn và to hơn)
  • Sardine: Cá mòi
  • Sausages: Xúc xích
  • Smoked salmon: Cá hồi hun khói
  • Sole: Cá bơn

>>>>>>>>>> TÌM HIỂU THÊM: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ DU LỊCH

 Các loại gia vị 

  • Chilli powder: Ớt bột
  • Clove of garlic: Nhánh tỏi
  • Cooking oil: Dầu ăn
  • Cottage cheese: Phô mai tươi
  • Curry powder: Bột cà ri
  • Garlic: Tỏi
  • Ginger: Gừng
  • Icing sugar: Đường bột
  • Margarine: Bơ thực vật
  • Mustard: Mù tạc
  • Olive oil: Dầu ô-liu
  • Salad dressing: Xốt/dầu giấm trộn sa lát
  • Salt: Muối
  • Sugar: Đường

 

Các hoạt động chế biến thức ăn

  • Peel – Gọt vỏ, lột vỏ
  •  Chop – Xắt nhỏ, băm nhỏ
  •  Soak – Ngâm nước, nhúng nước
  •  Bone – Lọc xương
  •  Drain – Làm ráo nước
  •  Marinate – Ướp
  •  Slice – Xắt mỏng
  •  Mix – Trộn
  •  Stir – Khuấy, đảo (trong chảo)
  •  Blend – Hòa, xay (bằng máy xay)
  •  Spread – Phết, trét (bơ, pho mai…)
  •  Crush – Ép, vắt, nghiền.
  •  Grate – Bào
  • Grease – Trộn với dầu.
  •  Knead – Nén bột
  •  Measure – Đong
  •  Mince – Băm, xay thịt
  •  Beat – Đánh trứng nhanh
  •  Bake – Đút lò.
  •  Barbecue – Nướng (thịt).
  •  Fry – Rán, chiên
  •  Bake – Nướng bằng lò
  •  Boil – Đun sôi, luộc
  •  Steam – Hấp
  •  Stir fry – Xào
  •  Stew – Hầm
  •  Roast – Ninh
  •  Grill – Nướng

Các cách chế biến 

  • Roasted: quay
  • Grilled: nướng
  • Stew: hầm, canh
  • Mixed: trộn
  • Boiled: luộc
  • Smoked: hun khói
  • Mashed: nghiền
  • Minced: xay

Một số món ăn Việt Nam phổ biến 

  •  Fish cooked with fish sauce bowl: Cá kho tộ
  •  Blood pudding: Tiết canh
  •  Beef soaked in boiling vinegar: Bò nhúng giấm
  •  Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
  •  Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
  •  Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ
  •  Pickles: Dưa chua
  •  Chinese sausage: Lạp xưởng
  •  Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
  • Tender beef fried with bitter melon: Bò xào khổ qua
  •  Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
  •  Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
  • Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
  •  Shrimp pasty: Mắm tôm
  • Soya cheese: Chao
  •  Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế
  • Crab fried with tamarind: Cua rang me
  • Salted egg – plant: Cà pháo muối
  • Stuffer pancak: Bánh cuốn
  •  Fresh-water crab soup: Riêu cua
  •  Soya cheese: Đậu phụ
  •  Salted vegetables pickles: Dưa góp
  •  Hot rice noodle soup: Bún thang
  •  Snail rice noodles: Bún ốc
  •  Kebab rice noodles: Bún chả
  •  Rice gruel: Cháo hoa
  •  (Salted) aubergine: Cà (muối)
  • Soya noodles (with chicken): Miến (gà)
  •  Eel soya noodles: Miến lươn
  • Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng
  •  Rice cake made of rice flour and lime water: Bánh đúc
  •  Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng 
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề ẩm thực
Sự phong phú , đa dạng của nền văn hóa ẩm thực Việt Nam

Trạng thái món ăn

  • Fresh – Tươi, tươi sống
  •  Rotten – Thối rữa; đã hỏng
  •  Off – Ôi; ương
  •  Stale – Cũ, để đã lâu
  •  Mouldy – Bị mốc; lên meo
  •  Tender – Không dai; mềm
  • Tough – Dai; khó cắt; khó nhai
  •  Under-done – Chưa thật chín, tái
  • Over-done or over-cooked – Nấu quá lâu; nấu quá chín

Mùi vị thức ăn

  • Sweet – Ngọt, có mùi thơm
  •  Sickly – Tanh (mùi)
  •  Sour – Chua, ôi thiu
  •  Salty – Có muối; mặn
  •  Delicious – Ngon miệng
  •  Tasty – Ngon; đầy hương vị
  •  Bland – Nhạt nhẽo
  •  Poor – Chất lượng kém
  • Horrible – Khó chịu (mùi)
  •  Spicy – Cay
  •  Hot – Nóng, cay nồng
  •  Mild – Nhẹ (mùi)

>>>>> TÌM HIỂU THÊM: CÁC MÓN ĂN NỔI TIẾNG Ở HÀ NỘI BẰNG TIẾNG ANH

 2/ Cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Nếu như khi học 1000 từ tiếng Anh thông dụng bạn có thể download phần mềm học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng về để học. Hoặc áp dụng cách học thông qua hình ảnh hoặc phiên âm với “1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản có phiên âm, 1000 từ vựng tiếng Anh thôn dụng kèm hình ảnh”,  thì khi học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực bạn có thể tham khảo một số cách học như dưới đây : 

Khi học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nói chung và theo chủ đề ẩm thực nói riêng, thì việc phân chia càng cụ thể thì sẽ càng dễ học. 

Ngoài ra, khi đã phân chia bạn phải ôn tập thường xuyên những từ đó bằng việc gắn các từ đó vào trong các câu hoặc bối cảnh cụ thể . Việc ôn tập nhiều lần thì càng về sau bạn sẽ càng nhớ kĩ.

Đặc biệt, nếu là người đam mê nấu ăn bạn có thể  ứng dụng vào các công thức nấu ăn thực tế, bạn có thể thử liệt kê những từ này bằng tiếng Anh trong lúc nấu nướng.

Và đừng quên trau dồi kỹ năng nghe và nói những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực  trên các app hỗ trợ để giúp bạn cải thiện phát âm.

Như vậy, với rất nhiều nội dung kiến thức cần rèn luyện trong quá trình học tiếng Anh thì việc lựa chọn học tiếng Anh theo chủ đề mình quan tâm nhất để học trước sẽ giúp ích được cho bạn nhiều hơn. Hy vọng bài viết về những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ẩm thực trên hữu ích cho bạn. Chúc bạn thành công !

>>>>>>>> KHÁM PHÁ NGAY CÁC KHÓA HỌC CỦA LIGHTER ENGLISH GIÚP BẠN NÓI TIẾNG ANH CHUẨN GIỌNG ANH – MĨ, XÓA MẤT GỐC TIẾNG ANH, ĐĂNG KÍ NGAY TẠI ĐÂY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình luận facebook