Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch – Lighter English

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch

Trong xã hội hiện đại, du lịch trở thành một xu thế hưởng thụ và trải nghiệm của các tầng lớp trong xã hội. Du lịch giúp mỗi người mở mang đầu óc và thư giản sau khoảng thời gian làm việc căng thẳng. Và trong thế giới phẳng hiện nay, du lịch không chỉ giới hạn trong nước mà vươn tầm ra quốc tế, chính vì vậy việc thông thạo tiếng Anh sẽ là một trải nghiệm tuyệt vời cho những chuyến du lịch. Tuy vậy, các từ chuyên ngành luôn là rào cản ngôn ngữ mà người học cần phải vượt qua. Nếu mới chỉ biết 100 từ tiếng Anh thông dụng thì có thể bạn sẽ gặp phải khó khăn khi cần giao tiếp chuyên sâu. Và để giúp bạn vượt qua được rào cản này, thêm nhiều từ vựng vào bộ từ vựng tiếng Anh của mình, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề du lịch rất hữu ích. 

>>>>>>>>>>> TÌM HIỂU THÊM: TUYỂN TẬP 100 MẪU CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG ( MỚI NHẤT 2020 )

1/ Các từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch thông dụng

Nếu như trong danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản chỉ mô tả những từ hay được sử dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày, gồm những từ vựng tiếng Anh sơ cấp.Thì ngược lại, các từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch nói riêng lại gồm những từ chuyên sâu, hay dùng nhất trong các chuyến du lịch. Những từ này sẽ bao gồm các từ ở mức độ sơ cấp hoặc chuyên ngành tùy theo mức độ. Vì vậy, nếu bạn không có sự chuẩn bị trước, đôi khi khi đi du lịch bạn sẽ gặp khó khăn trong giao tiếp. 

Dưới đây là một số gợi ý về các từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch khá thông dụng mà bạn có thể tham khảo.  

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ DU LỊCH

Airport (n) Sân bay 

Airline route map(n) sơ đồ tuyến bay 

Airline schedule(n) lịch bay 

Amazing(a) đáng ngạc nhiên 

Baggage allowance (n) lượng hành lí cho phép 

Boarding pass (n) thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)

Booking file (n) hồ sơ đặt chỗ của khách hàng 

Brochure (n) sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…) 

Budget (n) giá

Bus schedule (n) Lịch trình xe buýt 

Carrier (n) công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không 

Check (v) kiểm tra 

Check-in (v) thủ tục vào cửa 

Commission (n) tiền hoa hồng 

Compensation(n) tiền bồi thường 

Complimentary (n) (đồ, dịch vụ…) Miễn phí, đi kèm 

Customer file (n) hồ sơ khách hàng 

Deposit (n) đặt cọc 

Destination(n) điểm đến 

Distribution (n) kênh cung cấp 

Documentation (n) tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…) 

Domestic travel (n) du lịch nội địa 

Ecotourism (n) du lịch sinh thái 

Expatriate residents of Vietnam: người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam 

Flyer (n) tài liệu giới thiệu

Excursion (n) chuyến tham quan 

Fly (v)  bay  

Flight (n) chuyến bay 

Geographic features: đặc điểm địa lý 

Guide (v) hướng dẫn 

Guide book (n) sách hướng dẫn 

Hostel (n) nhà trọ 

Hotel (n) khách sạn 

Homestay (n) dịch vụ ở tại nhà người bản xứ

Inclusive tour: tour trọn gói 

International tourist: Khách du lịch quốc tế 

Itinerary: Lịch trình Low Season: mùa ít khách 

Loyalty programme: chương trình khách hàng thường xuyên

Land (v)  đáp 

Luggage (n) hành lý

 Manifest (n)  bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…) 

Motel (n) nhà nghỉ 

Move (v) di chuyển 

Package tour (n) tour trọn gói 

Passport (n) hộ chiếu 

Passenger (n) hành khách 

Preferred product (n)  Sản phẩm ưu đãi 

Rail schedule (n) Lịch trình tàu hỏa 

Retail Travel Agency(n) đại lý bán lẻ về du lịch 

Room only (n) đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo 

Peak season (n) mùa cao điểm 

Route (n) lộ trình 

SGLB (n) phòng đơn 

Source market (n) thị trường nguồn

Stunning (a) tuyệt vời, lộng lẫy, ấn tượng 

Suitcase (n) hành lí 

Sunglasses (n) kính mát, kính râm 

Safari (n) thám hiểm thiên nhiên 

Souvenir (n) quà lưu niệm 

Ticket (n) vé 

Tour (n) chuyến du lịch 

Tourism (n) ngành du lịch 

Travel (v) đi du lịch 

Travel agent (n) đại lý du lịch 

Travel sickness (n) sự say tàu xe 

Trip (n) chuyến đi ngắn ngày

Tourist (n) du khách 

Timetable (n) Lịch trình 

Tour guide (n) hướng dẫn viên du lịch 

Tour Voucher (n) phiếu dịch vụ du lịch 

Tour Wholesaler (n) hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch) 

Tourism (n) ngành du lịch 

Tourist (n) du khách Tourist: khách du lịch

Transfer (v) vận chuyển (hành khách) 

Travel Advisories (n) Thông tin cảnh báo du lịch 

Travel Desk Agent (n)  nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch) 

Travel Trade (n)  Kinh doanh du lịch 

Traveller (n)khách du lịch 

Take off (v) cất cánh 

TRPB (n) phòng 3 người 

TWNB (n) phòng kép 

UNWTO (n)Tổ chức Du lịch Thế giới 

Vietnam National Administration of Tourism (n) Tổng cục du lịch Việt Nam 

Visa (n)  thị thực 

Vacation (n) kỳ nghỉ

Voyage (n) chuyến du lịch xa ( bằng đường biển, đường hàng không )

Out of season (n) mùa thấp điểm của du lịch

2/ Một số từ vựng diễn đạt các hoạt động trong chuyến du lịch 

Ngoài những từ vựng đơn lẻ đã nêu ở trên, để bạn có cái nhìn tổng quát và chuyên sâu hơn về từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch, bạn có thể tham khảo một số từ vựng diễn đạt các hoạt động trong chuyến du lịch như dưới đây.

 Đây cũng là điểm khá đặc trưng và khác biệt khi bạn học từ vựng theo chủ đề chuyên sâu so với khi học danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất. Nào mình cùng khám phá nhé. 

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ DU LỊCH

Go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

Plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

Book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

Have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ

Rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

Hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

Stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở  ngoại ô/nhà lưu động

Cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

Check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách sạn/phòng của bạn

Pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách

Call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng

Cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

All-in package/package holiday: du lịch trọn gói

Breathtaking view: cảnh đẹp

Charter-flight: hình thức du lịch theo phương thức thuê bao trọn gói

Check-in desk: quầy check-in

Departure lounge: sảnh chờ

Far-off destination: địa điểm ở rất xa

To get away from it all: (nghỉ dưỡng) tránh xa ồn ào của đô thị

Guided tour: tour có hướng dẫn viên

Holiday brochure: tờ thông tin chuyến nghỉ dưỡng

Holiday destination: địa điểm nghỉ dưỡng

Holiday of a lifetime: chuyến nghỉ dưỡng đặc biệt trong đời

Holiday resort:khu nghỉ dưỡng

Hordes of tourists: đám đông khách du lịch

Local crafts: sản phẩm thủ công

Long weekend: ngày nghỉ cuối tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ sáu/ thứ hai)

Picturesque village: một ngôi làng rất đẹp

Passport control: nơi kiểm tra passport

Places of interest: địa điểm du lịch ưa thích

Wildlife safari: chuyến du lịch khám phá thiên nhiên hoang dã, thường ở Châu Phi

Self-catering: (du lịch) tự túc đồ ăn

Short break: du lịch ngắn ngày

To go sightseeing:  dạo quanh địa điểm du lịch

Stunning landscape: phong cảnh đẹp tuyệt vời

Tourist trap: khu du lịch đắt đỏ, lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)

Youth hostel: nhà trọ giá rẻ

Abroad: đi nước ngoài

To the seaside: nghỉ ngoài biển

To the mountains: đi lên núi

To the country: xung quanh thành phố

Camping: đi cắm trại

On a walking holiday: kỳ nghỉ đi bộ

On a sightseeing holiday: đi ngắm cảnh

On a package holiday: kỳ nghỉ trọn gói

Put your feet up: thư giãn

Do some sunbathing: tắm nắng

Get sunburnt: phơi nắng

Try the local food: thử các món đặc sản

Go out at night: đi chơi buổi tối

Dive: lặn

Sailing: chèo thuyền

Windsurfing: lướt ván

Water skiing: trượt nước

Scuba diving: lặn biển

Rock-climbing: leo núi

Horse-riding: cưỡi ngựa

Nếu bạn là người đam mê du lịch thì chắc chắn bạn sẽ không thể bỏ lỡ những từ vựng tiếng Anh với chủ đề các món ăn ngon, những đặc sản của từng miền để có thể giới thiệu cho bạn bè, tìm hiểu thêm TẠI ĐÂY

Để nhớ lâu và nhanh các từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch , bạn cũng có thể tham khảo cách học danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất mà mình đã trình bày ở bài trước. Việc áp dụng các cách học “1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phiên âm, từ tiếng Anh thông dụng bằng hình ảnh, phần mềm học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng” chắc chắn sẽ cho bạn nhiều gợi ý để áp dụng cho cách học từ vựng theo chủ đề du lịch này. 

 

Như vậy, để làm giàu vốn tiếng Anh cho mình và thêm tự tin cho những chuyến du lịch sắp tới thì việc học “các từ vựng tiếng Anh giao tiếp chủ đề du lịch” như trên là thực sự cần thiết. Hy vọng bài viết trên hữu ích cho bạn.

>>>>>>>> BẠN ĐANG TÌM KIẾM KHÓA HỌC TIẾNG ANH CŨNG NHƯ 1 LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH PHÙ HỢP VỚI BẢN THÂN ? ĐĂNG KÍ NGAY TẠI ĐÂY

 

 

 

 

Bình luận facebook