Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề MÔN HỌC – Lighter English

Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học

Đa số chúng ta đều dành khoảng thời gian ít nhất là 12 năm đến trường, chúng ta không chỉ học một môn mà còn học nhiều môn khác nhau đúng không nào. Nhưng các bạn đã biết hết tên của các môn học đó trong tiếng Anh để sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày chưa?

Hãy cùng Lighter English mở rộng thêm vốn từ vựng giao tiếp tiếng Anh thông dụng trong chuyên mục  từ vựng Tiếng Anh chủ đề môn học nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học khoa học – công nghệ

Maths/Mathematics: Toán

  • The class was struggling to find the solution to a maths problem. (Cả lớp đang loay hoay tìm giải pháp cho một bài toán)

Science: Khoa học

  • She is trying to encourage more young people to study science. (Cô ấy đang cố gắng khuyến khích nhiều người trẻ học khoa học)

Information Technology (IT): Công nghệ thông tin

  • Recent advances in information technology have led to important changes in the operation of offices. (Những tiến bộ gần đây trong công nghệ thông tin đã dẫn đến những thay đổi quan trọng trong hoạt động của các văn phòng)

Computer science: Khoa học máy tính/ Tin học

  • He has a degree in computer science. (Anh ta có bằng cấp về khoa học máy tính)

Biology: Sinh học

  • She’s a professor of biology at Stanford. (Cô ấy là một giáo sư sinh học tại Stanford)

 Physics: Vật lý

  • John is a physics professor. (John là một giáo sư vật lý)

Geography: Địa lý

  • She is interested in geography lessons. (Cô ấy rất hứng thú với những bài học địa lý)

Chemistry: Hoá học

  • His major is chemistry. (Chuyên ngành của anh ta là hoá học)

 Algebra: Đại số

  • Algebra is a type of mathematics in which letters and symbols are used to represent quantities. (Đại số là một loại toán học trong đó các chữ cái và ký hiệu được sử dụng để biểu diễn các đại lượng)

 Calculus: Giải tích

  • Calculus is the type of mathematics that deals with rates of change, for example in the slope of a curve or the speed of a falling object. (Giải tích là loại toán học liên quan đến tốc độ thay đổi, ví dụ như độ dốc của đường cong hoặc tốc độ của vật rơi

 Geometry: Hình học

  • Geometry is the type of mathematics that deals with the measurements and relationships of lines, angles, surfaces and solids. (Hình học là loại toán học liên quan đến các phép đo và mối quan hệ của đường, góc, bề mặt và vật rắn)

 Astronomy: Thiên văn học

  • Astronomy is the scientific study of celestial objects (such as stars, planets, comets, and galaxies) and phenomena that originate outside the Earth’s atmosphere. (Thiên văn học là nghiên cứu khoa học về các thiên thể (như sao, hành tinh, sao chổi và thiên hà) và các hiện tượng bắt nguồn từ bên ngoài bầu khí quyển của Trái đất)

 Technology: Công nghệ

  • There were huge advances in aviation technology during the Second World War. (Có những tiến bộ to lớn trong công nghệ hàng không trong Thế chiến thứ hai)

 Dentistry: Nha khoa học

 Engineering: Kỹ thuật

  • Kỹ thuật là ứng dụng của khoa học và toán học để giải quyết vấn đề. (Engineering is the application of science and math to solve problems)

 Medicine: Y học

 Veterinary medicine: Thú y học

Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học
Từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học

2. Các môn học văn học, nghệ thuật, đạo đức, thể chất 

 Music: Âm nhạc

  • Music plays an important role in life. (Âm nhạc đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống)

 Fine Art: Mỹ thuật

  • In European academic traditions, fine art is art developed primarily for aesthetics or beauty… (Trong truyền thống học thuật châu Âu, mỹ thuật là nghệ thuật được phát triển chủ yếu cho thẩm mỹ hoặc làm đẹp…) 

Literature: Văn học, ngữ văn

  • English literature is one of the most visible majors at any college or university, with huge a portion of students enrolling. (Văn học Anh là một trong những chuyên ngành dễ thấy nhất ở bất kỳ trường cao đẳng hay đại học nào, với một phần lớn sinh viên đăng ký học)

 Physical Education: Thể dục/ Giáo dục thể chất

  • Besides the academic subjects, physical education also plays a crucial role in keeping health for students. (Ngoài các môn học thuật, thể dục cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc giữ gìn sức khoẻ cho học sinh)

 Philosophy: Triết học

 History: Lịch sử

  • History is a compulsory subject in America. (Lịch sử là môn học bắt buộc ở Mỹ)

 Civic Education: Giáo dục công dân

  • Civic education is the study of the theoretical, political and practical aspects of citizenship, as well as its rights and duties. (Giáo dục công dân là nghiên cứu về các khía cạnh lý thuyết, chính trị và thực tiễn của quyền công dân, cũng như các quyền và nghĩa vụ của nó)

 National Defense Education: Giáo dục Quốc phòng

  • National defense education for university students is a key policy of the Government. (Giáo dục quốc phòng cho sinh viên đại học là một chính sách quan trọng của Chính phủ)

>>>>>>>>> TÌM HIỂU THÊM: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HOA QUẢ

 

3. Các từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học xã hội

 Economics: Kinh tế học

  • Economics is the study of how people allocate scarce resources for production, distribution, and consumption, both individually and collectively. (Kinh tế học là nghiên cứu về cách mọi người phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho sản xuất, phân phối và tiêu dùng, cả cá nhân và tập thể)

 Psychology: Tâm lý học

  • Psychology is the science of behavior and mind. (Tâm lý học là khoa học về hành vi và tâm trí)

 Sociology: Xã hội học

  • Sociology is a study of society, patterns of social relationships, social interaction and culture of everyday life. (Xã hội học là một nghiên cứu về xã hội, mô hình của các mối quan hệ xã hội, tương tác xã hội và văn hóa của cuộc sống hàng ngày)

 Anthropology: Nhân chủng học

  • Anthropology is the scientific study of humans, human behavior and societies in the past and present. (Nhân chủng học là nghiên cứu khoa học về con người, hành vi và xã hội của con người trong quá khứ và hiện tại)

 Archaeology: Khảo cổ học

  • Archaeology is the study of human activity through the recovery and analysis of material culture. (Khảo cổ học là nghiên cứu về hoạt động của con người thông qua việc phục hồi và phân tích văn hóa vật chất)

 Politics: Chính trị học

  • Politics is the set of activities that are associated with the governance of a country, state or area. (Chính trị là tập hợp các hoạt động gắn liền với quản trị của một quốc gia, tiểu bang hoặc khu vực)

 Theology: Thần học

  • Theology is the study of religion. (Thần học là nghiên cứu về tôn giáo) 
Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học
Đâu là môn học “tủ” của bạn ?

4. Một số môn học ngoại ngữ phổ biến

Foreign language: Ngoại ngữ

  • Trying to learning a new foreign language can be daunting at first but interesting and useful. (Cố gắng học một ngoại ngữ mới có thể nản chí lúc đầu nhưng thú vị và hữu ích)

Linguistics: Ngôn ngữ học

  • Linguistics is the scientific study of language. (Ngôn ngữ học là nghiên cứu khoa học của ngôn ngữ)

 English: Tiếng Anh

  • English is becoming increasingly popular in the world. (Tiếng Anh đang ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới)

French: Tiếng Pháp

  • French is a romance language spoken by about 354 million people. (Tiếng Pháp là ngôn ngữ lãng mạn được sử dụng bởi khoảng 354 triệu người)

 Russian: Tiếng Nga

  • Of the specialized school’s subjects, Russian is also a choice for students. (Trong số các môn học của trường chuyên, tiếng Nga cũng là một sự lựa chọn cho các bạn học sinh)

 Chinese: Tiếng Trung

  • There are more than 1 billion people using and speaking fluently Chinese. (Có hơn 1 tỷ người sử dụng và nói thành thạo tiếng Trung)

Korean: Tiếng Hàn Quốc

  • The Korean language is an East Asian language spoken by about 77 million people. (Ngôn ngữ Hàn Quốc là ngôn ngữ Đông Á được khoảng 77 triệu người sử dụng)

 German: Tiếng Đức

  • German is a West Germanic language that is mainly spoken in Central Europe. (Tiếng Đức là một ngôn ngữ Tây Đức được sử dụng chủ yếu ở Trung Âu)

>>>>>>>>> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CƠ THỂ CON NGƯỜI

Chuyên mục Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề hôm nay đã đêm đến rất nhiều từ vựng về các môn học thường gặp phải không các bạn. Hãy bổ sung những từ vựng này vào túi từ vựng tiếng Anh giao tiếp hằng ngày của các bạn nhé. Biết thêm cách gọi của những môn học này trong tiếng Anh sẽ vừa giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tốt hơn, vừa thuận tiện trong việc tra cứu tài liệu đấy. 

>>>>>>>>> THAM GIA CÁC LỚP HỌC CỦA LIGHTER ENGLISH GIÚP BẠN TỰ TIN GIAO TIẾP, PHÁT ÂM TIẾNG ANH CHUẨN GIỌNG ANH – MĨ, ĐĂNG KÍ NGAY TẠI ĐÂY

 

 

 

 

 

 

 

Bình luận facebook