Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chủ đề THỜI GIAN – Lighter English

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chủ đề THỜI GIAN

Topic mới: “Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian” hôm nay sẽ cập nhật ngay cho bạn các từ vựng mới về thứ, ngày, tháng và các mùa trong năm. 

Thời gian trôi rất nhanh và không bao giờ dừng lại, để thuật lại bất kì một sự kiện hay câu chuyện nào, hay ghi lại những dấu ấn quan trọng, những thành tích trong lịch sử,…thì không thể thiếu yếu tố “thời gian”. Thời gian cũng nằm trong những chủ để phổ biến nhất trong giao tiếp Tiếng Anh hằng ngày. 

1. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các thứ trong tuần

  • Monday: Thứ Hai
  • Tuesday: Thứ Ba
  • Wednesday: Thứ Tư
  • Thursday: Thứ Năm
  • Friday: Thứ Sáu
  • Saturday: Thứ Bảy
  • Sunday: Chủ Nhật

2. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các tháng trong năm

  • January: Tháng Giêng
  • February: Tháng Hai
  • March: Tháng Ba
  • April: Tháng Tư
  • May: Tháng Năm
  • June: Tháng Sáu
  • July: Tháng Bảy
  • August: Tháng Tám
  • September: Tháng Chín
  • Octorber: Tháng Mười
  • November: Tháng Mười Một
  • December: Tháng Mười Hai

3. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các mùa trong năm

  • Spring: mùa xuân
  • Summer: mùa hạ
  • Autumn: mùa thu
  • Winter: mùa đông

4. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các đơn vị thời gian

  • Second: Giây
  • Minute: Phút
  • Hour: Tiếng
  • Week: Tuần
  • Decade: Thập kỷ
  • Century: Thế kỷ
  • Weeekend: Cuối tuần
  • Month: Tháng
  • Year: Năm
  • Millennium: Thiên niên kỷ

>>>>>>>> Khám phá ngay: TỪ VỰNG GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH NHẤT ĐỊNH PHẢI HỌC 

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chủ đề THỜI GIAN

 

5. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các buổi trong ngày

  • Morning: Buổi sáng
  • Afternoon: Buổi chiều
  • Evening: Buổi tối
  • Midnight: Nửa đêm
  • Dusk: Hoàng hôn
  • Dawn: Bình minh

6. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: các từ chỉ tần suất 

  • Never: Không bao giờ
  • Often: Thường xuyên
  • Occasionally: Thỉnh thoảng
  • Rarely: Hiếm khi
  • Normally: Thường xuyên
  • Alway: Luôn luôn
  • Sometimes: Thỉnh thoảng, đôi khi
  • Seldom: Ít khi, hiếm khi
  • Usually: Thường xuyên

7. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề thời gian: giờ giấc trong ngày 

  • Am: Buổi sáng
  • Pm: Buổi chiều
  • Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa
  • Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm

Luyện tiếng Anh giao tiếp với các mẫu câu giao tiếp thông dụng sau 

  • What time is it? (Mấy giờ rồi?)
  • What day is today? (Hôm nay là thứ mấy?)
  • What time do you often get up in the morning? (Bạn thường thức dậy vào mấy giờ sáng?)
  • How many reasons in a year? (Một năm có mấy mùa?)
  • In which year did you graduate from the university? (Bạn tốt nghiệp đại học năm nào vậy?)
  • When was your last trip to Paris? (Chuyến du lịch Paris gần đây nhất của bạn là khi nào?)
  • When was you born? (Bạn sinh ngày nào?)
  • It’s almost noon. (Đã gần trưa rồi đấy)
  • It’s 8 o’clock. (Bây giờ là 8 giờ)
  • It’s quarter to five. (Bây giờ là 5 giờ kém 15)
  • It’s ten past twenty. (Bây giờ là 10 giờ 20 phút)
  • I was born in March 2 nd, 1998. (Tôi sinh ngày 2 tháng Ba, năm 1998)
  • I graduated from the university in 2012. (Tôi tốt nghiệp đại học vào năm 2012)

>>>>>>>>> TÌM HIỂU THÊM: 100 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

Học cách giao tiếp tiếng Anh qua một số đoạn hội thoại mẫu

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chủ đề THỜI GIAN
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chủ đề THỜI GIAN

 

Đoạn hội thoại 1: Anh văn giao tiếp hằng ngày về cách đặt lịch hẹn với Bác sĩ

  • Anna: Dr.John’s clinic. How could I help you, sir? (Đây là phòng khám của Bác sĩ John. Tôi có thể giúp gì được cho ông, thưa ông?)
  • Jack: Good morning. My name’s Jack. I’d like to book an appointment with Dr. John on Friday this week. (Chào buổi sáng. Tôi tên Jack. Tôi muốn đặt một lịch hẹn với Bác sĩ John vào thứ 6 tuần này)
  • Anna: Ok, let me see. Dr.John is only available on Wednesday. I’m sorry. Would you like to have an another appointment? (Được rồi, đợi tôi một lát. Bác sĩ John chỉ còn lịch trống vào thứ Tư. Hay là đặt lịch hẹn khác được không ạ?)
  • Jack: Thursday next week is better for me. (Thứ Năm tuần sau thì tốt hơn)
  • Anna: Morning or afternoon, sir? (Sáng hay chiều thưa ông?)
  • Jack: Morning, as soon as possible, please. I may be free from 8 am to 10 am. (Buổi sáng nhé, càng sớm càng tốt. Tôi rảnh từ 8h tới 10h sáng).
  • Anna: Ok, at 9 am, is it Ok? (Được rồi, vào 9h sáng, đúng không ạ?)
  • Jack: That sounds great! (Ổn rồi)

Đoạn hội thoại 2: Anh văn giao tiếp cơ bản tại sân bay:

  • A: Excuse me, could you take me to Noi Bai airport, please? (Làm ơn đưa tôi đến Sân bay Nội Bài)
  • B: Certainly! Get in, please. (Chắc chắn rồi, mời lên xe)
  • A: I’m a bit pressed of time as I’m on the go right now. My flight leaves at 10 o’clock. What time is it by you? (Tôi đang khá vội vì đang có việc gấp. Chuyến bay của tôi sẽ khởi hành lúc 10h đúng. Mất khoảng bao lâu thì ta tới đó?)
  • B: It’s 9:30. Take it easy. We can get there on time. (9h3 ạ. Nhanh thôi. Chúng ta sẽ tới đó đúng giờ)
  • A: What’s a relief! (Thật nhẹ nhõm)

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG TRÊN CON ĐƯỜNG CHINH PHỤC TIẾNG ANH

>>>>>>>>> ĐĂNG KÍ NGAY CÁC KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP, TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM CỦA LIGHTER ENGLISH  TẠI ĐÂY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình luận facebook