Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí dành cho người đi làm

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí dành cho người đi làm

Tiếng Anh hiện nay, phổ biến trên toàn thế giới. Dĩ nhiên, tiếng Anh cũng sẽ xuất hiện trong mọi lĩnh vực trong cuộc sống. Ngành cơ khí cũng nằm trong số những lĩnh vực rất phát triển trong nền kinh tế Việt Nam nhưng bạn đã học tiếng Anh chuyên ngành cơ khí để theo kịp xu hướng thị trường chưa? Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội hơn trong phát triển nghề nghiệp thuộc lĩnh vực này. Theo dõi ngay và bắt đầu một ngày học tiếng Anh vui vẻ nè! Có thể đối với kỹ sư cơ khí, học tiếng Anh đúng là một cực hình nhưng nếu biết phương pháp hiệu quả, họ có thể học ít mà nhớ lâu. 

Từ vựng phổ biến nhất trong tiếng Anh chuyên ngành cơ khí:

  • Abrasive /ə’breisiv/: chất liệu mài
  • Abrasive belt /ə’breisiv/ /belt/: băng tải gắn bột mài
  • Abrasive slurry /ə’breisiv/ /’slʌri/: bùn sệt
  • Axonometric View /aksənōˈmetrik/ : n.hình chiếu trục đo
  • Abrasive stick /ə’breisiv/ /stick/ : đá mài
  • Accumulator battery /ə’kju:mjuleitə/  : acqui
  • Adapter /ə’dæptə/ : khâu nối
  • Adapter plate unit /ə’dæptə//pleit/: bộ gắn đầu tiêu chuẩn
  • Adapter sleeve /ə’dæptə/ /sli:v/: ống nối trượt
  • Additional adjustable support /ə’diʃənl/ /ə’dʤʌstəbl/ /sə’pɔ:t/: n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
  • Adjustable support /ə’dʤʌstəbl//sə’pɔ:t/: n.Gối tựa điều chỉnh
  • Adjusttable lap /ə’dʤʌstəbl/ /læp/: dao mài rà điều chỉnh được
  • Adjusttable wrench /ə’dʤʌstəbl/ /rentʃ/: mỏ lết
  • Aerodynamic controller /’eəroudai’næmik/ /kən’troulə/: bộ kiểm soát khí động lực
  • Aileron /’eilərɔn/: cánh phụ cân bằng
  • Aircraft /’eəkrɑ:ft/: máy bay
  • Amplifier /’æmplifaiə/: bộ khuyếch đại
  • Anchor prop /’æɳkə//prop/: chân cố định
  • Angle of cutting /’æɳgl/ /’kʌtiɳ/: n.Góc cắt
  • Antenna /æn’tenə/: anten
  • Apron /’eiprən/: n.Tấm chắn
  • Axial component of cutting force :Thành phần lực cắt dọc trục
  • Crawler tractor /’krɔ:lə//’træktə/: máy kéo bánh xích
  • Arbor support /’ɑ:bɔ:/ /sə’pɔ:t/: ổ đỡ trục
  • Arm /ɑ:m/: cần xoay
  • Armature /’ɑ:mətjuə/: cuộn ứng
  • Assembly /ə’sembli/: sự lắp ráp
  • Assembly drawing /ə’sembli/ /’drɔ:iɳ/: n.bản vẽ lắp
  • Audio oscillator /’ɔsileitə/: bộ dao động âm thanh
  • Automatic cycle control device /,ɔ:tə’mætik//’saikl/: thiết bị kiểm soát chu kì tự động
  • Automatic lathe /,ɔ:tə’mætik/ /leið/: máy tiện tự động
  • Automatic machine /,ɔ:tə’mætik//mə’ʃi:n/: máy công cụ tự động
  • Automatic loading device /,ɔ:tə’mætik//’loudiɳ//di’vais/: thiết bị cấp phôi tự động
  • Workpiece /ˈwɜːkpiːs/: phôi
  • Chip /tʃɪp/: Phoi
  • Chief angle /tʃif//ˈæŋɡl/: góc chính
  • Rake angle /reɪk/ / ˈæŋɡl/: góc trước
  • Face /feɪs/: mặt trước
  • Flank /flæŋk/: mặt sau
  • Nose /noʊz/: mũi dao
  • Clearance angle /ˈklɪrəns// ˈæŋɡl/: góc sau
  • Tool life /tul//laɪf/ : tuổi thọ của dao
  • Tool /tul/ : dụng cụ, dao
  • Facing tool /ˈfeɪsɪŋ/ /tul/: dao tiện mặt đầu
  • Feed rate /fid//reɪt/ : lượng chạy dao
  • Cutting forces /ˈkʌt̮ɪŋ//fɔrs/: lực cắt
  • Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
  • Cutting speed /ˈkʌt̮ɪŋ//spid/ : tốc độ cắt
  • Depth of cut /dɛpθ//əv// /kʌt/: chiều sâu cắt
  • Machined surface /məˈʃin//ˈsərfəs/ : bề mặt đã gia công
  • Cross feed /krɔs//fid/: chạy dao ngang
  • Cross slide /krɔs//slaɪd/ : Bàn trượt ngang
  • Compound slide /ˈkɑmpaʊnd//slaɪd/: Bàn trượt hỗn hợp
  • Saddle /ˈsædl/:Bàn trượt
  • Speed box /spid//bɑks/: Hộp tốc độ
  • Feed (gear) box: Hộp chạy dao
  • Lead screw /lid//skru/: Trục vít me
  • Feed shaft /fid//ʃæft/: Trục chạy dao
  • Main spindle /meɪn//ˈspɪndl/: Trục chính
  • Chuck /tʃʌk/: Mâm cặp
  • Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
  • Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
  • Jaw /dʒɔ/: Chấu kẹp
  • Rest /rɛst/: Luy nét
  • Steady rest /ˈstɛdi//rɛst/: Luy nét cố định
  • Follower rest /ˈfɑloʊər//rɛst/: Luy nét di động
  • Hand wheel /hænd//wil/: Tay quay
  • Lathe center /leɪð//ˈsɛntər/: Mũi tâm
  • Dead center /dɛd//ˈsɛntər/: Mũi tâm chết (cố định)
  • Cutting – off lathe: Máy tiện cắt đứt
  • Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
  • Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
  • Machine lathe: Máy tiện vạn năng
  • Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
  • Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
  • Precision lathe: Máy tiện chính xác
  • Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
  • Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
  • Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
  • Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
  • Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
  • Turret /ˈtərət/: Đầu rơ-vôn-ve
  • Wood lathe /wʊd//leɪð/ : Máy tiện gỗ
  • Milling cutter /ˈmɪlɪŋ//ˈkʌt̮ər/: Dao phay
  • Angle /ˈæŋɡl/: Dao phay góc
  • End mill /ɛnd//mɪl/: Dao phay ngón
  • Inserted blade /ɪnˈsərtid//bleɪd/: Răng ghép

Trên đây, là các từ vựng chủ đề tiếng Anh chuyên ngành cơ khí. Ngoài ra, nếu muốn nâng cao về khả năng ngữ pháp tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thì bạn có thể tham khảo 2 cuốn sách sau: 

Technical English: Vocabulary and Grammar – tác giả Nick Brieger và Alison Pohl với 30 bài học liên quan đến 30 chủ đề cơ bản trong lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật và 50 điểm ngữ pháp quan trọng giúp người học tăng cường về cả ngữ pháp và từ vựng. 

Link Download:

DOWNLOAD

English for WorkEveryday Technical English – nhà xuất bản Longman cũng là một lời khuyên lý tưởng dành cho những người đang muốn tích luỹ kiến thức tiếng Anh chuyên ngành cơ khí. Cuốn sách này tổng hợp các tình huống giao tiếp thường gặp cùng các mẫu bài tập thực hành, những trường hợp, tình huống hay diễn ra trong quá trình làm việc như sửa chữa máy móc, kỹ thuật, cơ khí,….

Link Download:

DOWNLOAD

Chắc hẳn, tiếng Anh chuyên ngành cơ khí không phải là dễ nhưng thực sự không quá khó, nếu muốn vận hành máy móc hay đọc một cuốn sách hướng dẫn bằng tiếng Anh mà không có vốn từ cơ bản thì hẳn là khó khăn. Muốn học từ vựng tốt thì bạn nên đặt theo câu để nhờ từ lâu hơn kết hợp nghe và nói cũng như khả năng phản xạ. Bài chia sẻ Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí trên đây cung cấp cho bạn nhiều từ vựng hay xuất hiện trong quá trình làm việc.

>>>>>>>> Tổng hợp hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề KẾ TOÁN

 

 

Bình luận facebook