Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng – Lighter English

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản thông thường trong giao tiếp hàng ngày đã là một là một thách thức với rất nhiều người. Song tiếng Anh ở từng chuyên ngành lại là một chướng ngại vật khó nhằn hơn đối với những người làm trong chuyên ngành đó. Và tiếng Anh chuyên ngành xây dựng có thể xem là một đặc thù khó và khá rộng. Vậy nên bài viết dưới đây mình sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng cực kỳ hữu ích cho bạn tham khảo nhé !

1/ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng về dụng cụ

Trong ngành xây dựng, việc biết được tên tiếng Anh các dụng cụ sử dụng là rất quan trọng và phổ biến. Vậy nên việc học các từ vựng chuyên ngành xây dựng liên quan tới thiết bị là vô cùng cần thiết. Cùng bắt đầu với 1 số từ vựng dưới đây nhé :

 

Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Ý nghĩa

Vice 

Mỏ cặp 

Shears

kéo lớn

Hammer 

Búa 

Chainsaw

cái cưa

Bolt 

Bu long 

Level

ống thăng bằng

Pickaxe

búa có đầu nhọn

Nut

con ốc

Drill

máy khoan

Spade

cái xẻng

Pincers

cái kìm

Screwdriver

tua vít

Chisel

các đục

Tape

thước cuộn

Nail

cái đinh

Wrench

cái cờ lê

Scaffold pole: 

Cọc giàn giáo

Putlog

Thanh giàn giáo 

2/ Từ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựng

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng
Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng vô cùng phong phú và đa dạng

Ngoài các dụng cụ xây dựng thì các vật liệu xây dựng cũng là kiến thức cơ bản và quan trọng. Cùng mình điểm qua 14 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng về vật liệu xây dựng dưới đây nhé : 

 

Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Ý nghĩa

Sand 

Cát 

Rubble 

Sỏi, viên đá nhỏ 

Soil

Đất 

Pebble 

Đá cuội 

Rock 

Đá viên 

Wood 

Gỗ 

Mud 

Bùn 

Steel 

Thép 

Stone 

Đá tảng 

Iron 

Sắt 

Gravel 

Sỏi 

Mortar

Vữa 

Concrete 

Xi măng 

Brick 

Gạch 

3/ Từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện, vận tải xây dựng

Các phương tiện dùng trong xây dựng là linh hồn của những công trường. Vì vậy đừng bỏ qua các từ vựng tiếng Anh liên quan nhé : 

 

Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Ý nghĩa

Bulldozer

Máy ủi

Tractor 

Máy kéo 

Excavator

Xe đào 

Cement truck 

Xe trộn bê tông 

macadam roller

Xe lu

Front end load 

Xe máy xúc 

Builder’s hoist

Máy nâng 

Grader 

Máy san đất 

Dump truck 

Xe ben 

Reach truck 

Xe nâng điện 

Forklift truck 

Xe nâng 

Mobile crane 

Xe cần trục 

>>>>>>>>> Bạn đã nghe đến những từ vựng tiếng Anh chủ đề MARKETING chưa ???

4/ Từ vựng tiếng Anh về hợp đồng xây dựng 

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng
Bạn đã từng kí kết một hợp đồng xây dựng nào chưa ?

Việc ký kết hợp đồng trong ngành xây dựng là một mảng rất khó và phức tạp. Hy vọng một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng liên quan dưới đây sẽ là cứu cánh cho bạn : 

Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Ý nghĩa

Tender

Đấu thầu, dự thầu

Subcontract

Hợp đồng phụ 

Tenderer

Người dự thầu

General conditions of contract

Các điều kiện tổng quát của hợp đồng 

Form of tender

Mẫu đơn dự thầu 

Contract price

Giá trị hợp đồng 

Scope of works

Nội dung công tác 

Main contract

Hợp đồng chính 

Notice to commence the works

Lệnh khởi công

Lump sum contract

Hợp đồng giao khoán 

Main contractor

Nhà thầu chính 

Unit price 

Đơn giá 

Subcontractor

Thầu phụ

Commencement date

Ngày khởi công 

Quotation

Bảng báo giá 

Completion date

Ngày hoàn thành 

Bill of quantities

Dự toán khối lượng 

Inspection

Kiểm tra, thanh tra 

Contract

Hợp đồng 

Acceptance

Nghiệm thu 

Letter of award

Văn bản giao thầu 

Handing over

Bàn giao 

Construction

Xây dựng

Architect

Kiến trúc sư

Building worker

Thợ xây dựng

Project manager

Giám đốc dự án

Building inspector

Thanh tra xây dựng

Supplier

Nhà cung cấp

Construction engineer

Kỹ sư xây dựng

Client

Chủ đầu tư

Soil investigation

Thăm dò địa chất

Supervisor

Giám sát

Site manager 

Chỉ huy trưởng công trình 

Owner’s representative 

Đại diện chủ đầu tư 

5/ Những từ vựng tiếng Anh phổ biến khác trong ngành xây dựng

Ngoài các từ vựng tiếng Anh liên quan trong ngành xây dựng ở trên thì chúng ta cũng có rất nhiều từ vựng phổ biến như danh sách các từ ở dưới đây.

Từ vựng

Ý nghĩa

Từ vựng

Ý nghĩa

Basement of tamped (rammed) concrete

Móng làm bằng cách đổ bê tông

Structure

Kết cấu 

Foundation soil

Đất nền bên dưới móng

Bricklayer

Thợ nề 

Carcase

Khung sườn

Building site

Công trường xây dựng 

Concrete floor

Sàn bê tông

Foundation

Móng 

Reinforced concrete lintel

Lanh tô bê tông cốt thép

Cast 

Đổ bê tông  

Armoured concrete

Bê tông cốt thép 

Site hut 

Lán công trường 

Cement concrete

Bê tông xi măng 

Building site 

Công trường xây dựng 

Ground/first floor

Tầng 1 

Dry concrete

Bê tông trộn khô

Upper floor

Tầng trên 

 

 

6/ Một số bài hội thoại tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Với những từ vựng trên chắc bạn còn khá hoang mang về chủ đề rộng lớn này. Vậy thì hãy tham khảo một số bài hội thoại có sử dụng một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng và có cái nhìn tổng quát hơn nhé !

 

Bài hội thoại chuẩn bị cho cuộc họp

 

Manager: Mr. Quang 

Engineer: Mr. Hieu 

Mr. Quang: Hieu, We will have meeting with owner’s representative on tomorrow morning at 9.am. Please prepare something for the meeting.

Mr. Hieu  : Yes sir. What should I prepare? 

Mr. Quang : Please prepare main contract and all related drawings. They want to discuss with us about construction progress. It seems that they want to push us finishing construction earlier.

Mr. Hieu : Yes. Will we bring bill of quantities?

Mr. Quang: Of course! And do not forget to make report of construction diary. 

Mr. Hieu:  Sure! I will prepare accordingly!

Mr. Quang : OK. Good!

 

Bài hội thoại tại buổi phỏng vấn 

 

A: Good morning! How are you today? 

B: Good morning! I’m pretty good. Thank you!

A: Could you tell me about yourself?

B: My name is Tran Van Hieu. I’m 27 years old, and now I’m living in Nhon Trach, Dong Nai province.

A: Which university did you graduated?

B: I graduated from Technical pedagogical University of Ho Chi Minh city in 2016. My major is engineering. I have worked as a site engineer at Tien Loc Company after graduated.

A: So, what are your main responsibilities at this position?

B: My main responsibilities are including: designing, adjusting construction draws; supervising at the construction site, in charge of inspection and acceptance, ordering materials for construction and settlement of works.

A: Why do you think you would do well at this job?

B: I believe that I will do well in this job, because I have the relevant skills and experience. I also have huge determination for this job to make a real success.

A: Do you have any questions for me?

B: What skills and experience would make an ideal candidate?

A: An ideal candidate must have at least 2 years’ experience in the construction field, and using English fluently.

B: Thanks for your answer.

B: I look forward to hearing from you. Thank you so much!

A: OK. We will consider your interview today, and reply to you via email tomorrow.

B: OK. Thank you !

Như vậy, học tiếng Anh chuyên ngành là một hành trình không phải dễ dàng. Và nếu bạn làm trong lĩnh vực xây dựng thì hy vọng những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng trên sẽ giúp ích cho bạn ở một khía cạnh nào đó. Chúc bạn thành công !

>>>>>>>> Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề KẾ TOÁN 

 

Bình luận facebook